Thuê Xe Du Lịch Nha Trang Giá Rẻ - Bảng Giá Trọn Gói Không Phát Sinh
Bạn đang tìm bảng giá thuê xe du lịch Nha Trang? Xem ngay báo giá chi tiết theo ngày hoặc theo lộ trình. Cam kết xe sạch sẽ, đời mới, hỗ trợ đưa đón tận nơi 24/7. Nhà xe Bùi Gia phục vụ đưa đón khách bằng các loại xe 4-7-16-29-45 chỗ, Xe Limousine giá rẻ trọn gói. Hotline đặt xe 0847.506.506
Dịch vụ xe du lịch Nha Trang đi Mũi Né Phan Thiết - Bùi Gia Travel

Hành trình từ Nha Trang đi Phan Thiết – Mũi Né không chỉ đơn thuần là di chuyển, mà còn là một chuyến khám phá thiên nhiên đa dạng. Với quãng đường 225km thuận lợi, du khách thường ưu tiên thuê xe hợp đồng riêng để tận hưởng trọn vẹn vẻ đẹp của vịnh Cà Ná hay những cung đường ven biển tuyệt đẹp đi qua Bàu Trắng.

Bùi Gia Travel tự hào là đơn vị uy tín chuyên cung cấp giải pháp di chuyển toàn diện:

-
Xe đưa đón sân bay Cam Ranh đi Mũi Né: Đón trả tận nơi tại các Resort, Khách sạn Tiến Thành, Phan Thiết 24/7.
-
Dòng xe đa dạng: Đầy đủ các lựa chọn từ 4-7-16-29-45 chỗ và dòng xe Limousine hạng thương gia đẳng cấp.
-
Tiêu chuẩn dịch vụ: Xe đời mới sạch sẽ, hệ thống điều hòa mạnh, tài xế bản địa am hiểu cung đường và luôn đặt sự an toàn của khách hàng lên hàng đầu.

Liên hệ ngay với Bùi Gia để nhận bảng giá thuê xe Nha Trang Mũi Né ưu đãi nhất hôm nay. Chúng tôi cam kết hành trình: An Toàn – Thoải Mái – Tiết Kiệm, không phát sinh chi phí ẩn.

|
Loại xe từ Nha Trang đi Mũi Né
|
Giá thuê một chiều
|
|
Thuê Xe 4 Chỗ từ Nha Trang đi Mũi Né
|
1.500.000 VNĐ
|
|
Thuê Xe 7 Chỗ từ Nha Trang đi Mũi Né
|
1.700.000 VNĐ
|
|
Thuê Xe Limousine 9 Chỗ từ Nha Trang đi Mũi Né
|
2.900.000 VNĐ
|
|
Thuê Xe 16 Chỗ từ Nha Trang đi Mũi Né
|
2.600.000 VNĐ
|
|
Thuê Xe 18 Chỗ từ Nha Trang đi Mũi Né
|
2.900.000 VNĐ
|
|
Thuê Xe Du Lịch 29 Chỗ từ Nha Trang đi Mũi Né
|
5.800.000 VNĐ
|
|
Thuê Xe Du Lịch 35 Chỗ từ Nha Trang đi Mũi Né
|
6.700.000 VNĐ
|
|
Thuê Xe Du Lịch 45 Chỗ từ Nha Trang đi Mũi Né
|
7.500.000 VNĐ
|
1.Giá thuê xe 4 chỗ Nha Trang đi Mũi Né Phan Thiết
Thuê xe 4 chỗ Nha Trang là lựa chọn lý tưởng cho nhóm nhỏ từ 2–3 người, đặc biệt phù hợp với các cặp đôi, gia đình ít người hoặc khách công tác cần sự riêng tư, thoải mái. Với thiết kế gọn nhẹ, tiện nghi và hiện đại, dòng xe này giúp hành trình tham quan Nha Trang – Mũi Né trở nên êm ái và tiết kiệm chi phí hơn.
|
Loại chuyến đi
|
Giá thuê (VNĐ)
|
|
Thuê xe 4 chỗ đi một chiều
|
1.500.000 VNĐ
|
|
Thuê xe 4 chỗ đi hai chiều (về trong ngày)
|
2.450.000 VNĐ
|
|
Thuê xe 4 chỗ đi 2 ngày 1 đêm
|
3.150.000 VNĐ
|
|
Thuê xe 4 chỗ đi 3 ngày 2 đêm
|
4.050.000 VNĐ
|
|
Thuê xe 4 chỗ đi 4 ngày 3 đêm
|
4.850.000 VNĐ
|
Xin Quý Khách Lưu Ý!
Bảng giá thuê xe từ Nha Trang đi Mũi Né Phan Thiết chỉ là giá tham khảo để dự trù kinh phí cho chuyến đi
Giá cuối cùng sẽ tùy thuộc vào: Loại xe, lộ trình, số điểm dừng và thời gian sử dụng xe thực tế.
Giá xe cũng phụ thuộc vào sự biến động của giá xăng dầu lên xuống
Vì vậy, vui ui lòng liên hệ Bùi Gia Travel qua hotline 0847.506.506 để nhận báo giá chi tiết và chính xác nhất.
|
TUYẾN ĐƯỜNG
|
4 Chỗ
|
7 Chỗ
|
16 Chỗ
|
29 Chỗ
|
35 Chỗ
|
45 Chỗ
|
|
Đưa/ đón Ga (1 chiều)
|
200
|
350
|
400
|
600
|
800
|
900
|
|
Đưa/ đón Sân bay Cam Ranh (1 chiều)
|
300
|
350
|
500
|
800
|
1100
|
1500
|
|
Đưa/ đón Cầu Đá | Vinpearl (2 chiều)
|
300
|
350
|
500
|
800
|
900
|
1400
|
|
Nha Trang – Dốc Lết (2 chiều)
|
900
|
1100
|
1400
|
2200
|
2400
|
2500
|
|
Nha Trang – Đảo Khỉ (2 chiều)
|
600
|
750
|
800
|
1500
|
2400
|
2500
|
|
Nha Trang – Đại Lãnh/ Đầm Môn (1 Ngày)
|
1400
|
1500
|
1700
|
2500
|
3500
|
3800
|
|
Nha Trang – KDL YangBay (1 Ngày)
|
750
|
850
|
1200
|
2500
|
2800
|
3000
|
|
Nội Thành Nha Trang (1 ngày)
|
700
|
800
|
1200
|
1600
|
2400
|
2800
|
|
Nội Thành Nha Trang (1/2 ngày)
|
400
|
450
|
700
|
1200
|
1.600
|
1800
|
|
Nha Trang – Đà Lạt (1 Chiều)
|
1.500
|
1700
|
1900
|
3500
|
5300
|
5500
|
|
Nha Trang – Đà Lạt (2 ngày)
|
2.000
|
2.200
|
2.500
|
3.600
|
5.800
|
7.000
|
|
Nha Trang – Đà Lạt (3 ngày)
|
2.700
|
3.000
|
3.500
|
5.000
|
7.300
|
8.500
|
|
Nha Trang – Tuy Hòa (1 Chiều)
|
1600
|
1800
|
2800
|
3000
|
4000
|
4500
|
|
Nha Trang – Phan Thiết / Mũi Né (1 Chiều)
|
2500
|
3000
|
3500
|
4500
|
6500
|
7500
|
|
Nha Trang – Quy Nhơn (1 Chiều)
|
1900
|
2500
|
3000
|
3500
|
4600
|
5000
|
|
Nha Trang – Daklak (1 Chiều)
|
1700
|
1900
|
2700
|
3900
|
5300
|
5500
|
|
Nha Trang – TP HCM (1 Chiều)
|
4000
|
5500
|
7500
|
8000
|
10500
|
12000
|
|
Nha Trang – Đà Nẵng (1 Chiều)
|
4500
|
5800
|
6800
|
8500
|
11500
|
12500
|
|
Nha Trang – Huế (2 Chiều)
|
5.000
|
6000
|
7500
|
9000
|
12000
|
13500
|
jhkjk