DỊCH VỤ THUÊ XE 7 CHỖ CÓ TÀI XẾ ĐI MŨI NÉ PHAN THIẾT - ĐƯA ĐÓN TẬN NƠI

Mũi Né - Phan Thiết là điểm đến du lịch nổi tiếng với cảnh đẹp thiên nhiên tuyệt vời và các điểm tham quan hấp dẫn. Để chuyến đi thêm thoải mái và tiện lợi, nhiều du khách lựa chọn thuê xe 7 chỗ từ TP. HCM. Bài viết này sẽ hướng dẫn chi tiết cách thuê xe 7 chỗ đi Mũi Né Phan Thiết để bạn có hành trình suôn sẻ và đáng nhớ.

1. Tại Sao Nên Thuê Xe 7 Chỗ Có tài xế Đi Mũi Né Phan Thiết?
Xe du lịch 7 chỗ là lựa chọn lý tưởng cho các gia đình hoặc nhóm bạn từ 5 đến 7 người. Với không gian rộng rãi, hệ thống điều hòa tốt và chỗ để hành lý thoải mái, xe 7 chỗ đảm bảo sự tiện nghi và thoải mái cho hành trình dài. Đây là những lý do chính khiến dòng xe này được ưa chuộng:
Xe 7 chỗ có thiết kế nội thất thoáng đãng, đảm bảo chỗ ngồi thoải mái cho tất cả hành khách.
-
Phù hợp với nhiều loại địa hình:
Dòng xe này có khả năng vượt qua các đoạn đường gồ ghề, đặc biệt phù hợp với địa hình đường đồi cát của Mũi Né
So với việc thuê nhiều xe nhỏ hoặc các loại xe sang, thuê xe 7 chỗ giúp tối ưu chi phí cho nhóm du lịch.

2. Các Dòng Xe 7 Chỗ Phổ Biến Khi Thuê Xe Đi Mũi Né
Một số dòng xe 7 chỗ được yêu thích và thường được khách hàng lựa chọn khi thuê xe đi Mũi Né:
Dòng xe MPV 7 chỗ form vừa với chi phí rẻ nhất, được đông đảo khách hàng lựa chọn

Đây là lựa chọn phổ biến nhờ nội thất rộng rãi giá thuê phải chăng và khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt

Đây là dòng xe SUV phổ biến với động cơ mạnh mẽ và khả năng vận hành bền bỉ trên các địa hình phức tạp. Xe thích hợp cho cả đi trong thành phố lẫn off-road

Với thiết kế sang trọng và tiện nghi, Kia Carnival mang lại trải nghiệm thoải mái cho cả gia đình.

3. Bảng Giá Thuê Xe 7 Chỗ Đi Mũi Né Phan Thiết
Giá thuê xe 7 chỗ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như thời gian thuê, loại xe và quãng đường di chuyển. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho dịch vụ thuê xe 7 chỗ từ TP. HCM đi Mũi Né
|
Loại Xe |
Đi 1 Chiều (VND) |
Đi 2 Chiều (VND) |
Thuê 2 Ngày 1 Đêm (VND) |
|
Xe 7 chỗ Form vừa |
1.600.000 |
3.000.000 |
4.500.000 |
|
Xe 7 chỗ Form rộng |
1.700.000 |
3.200.000 |
4.900.000 |
4. Ưu Điểm Khi Thuê Xe 7 Chỗ Trọn Gói
Khi thuê xe 7 chỗ trọn gói đi Mũi Né - Phan Thiết, bạn sẽ nhận được nhiều ưu đãi và lợi ích:
Dịch vụ thuê xe trọn gói thường đi kèm tài xế giàu kinh nghiệm, giúp bạn thoải mái thưởng thức hành trình mà không phải lo lắng về việc lái xe.
Giá thuê xe được niêm yết cụ thể, không phát sinh thêm chi phí bất ngờ.
Xe được kiểm tra định kỳ, đảm bảo an toàn và chất lượng dịch vụ tốt nhất.

5. Kinh Nghiệm Khi Thuê Xe 7 Chỗ Đi Mũi Né
Để có chuyến đi suôn sẻ, dưới đây là một vài kinh nghiệm hữu ích:
-
Đặt xe trước: Mũi Né là điểm đến du lịch nổi tiếng, do đó nên đặt xe trước để tránh tình trạng hết xe vào mùa cao điểm.
-
Kiểm tra kỹ hợp đồng: Trước khi ký hợp đồng, hãy kiểm tra kỹ các điều khoản về bảo hiểm, mức phạt khi hủy dịch vụ và các chi tiết về xe thuê.
-
Kiểm tra xe trước khi khởi hành: Đảm bảo xe không có hư hỏng nào và đầy đủ tiện nghi như điều hòa, ghế ngồi, hệ thống giải trí

6. Những Địa Điểm Du Lịch Không Thể Bỏ Qua Tại Mũi Né Phan Thiết
Khi thuê xe 7 chỗ, bạn sẽ có cơ hội thoải mái khám phá những điểm đến nổi tiếng tại Mũi Né, như:

Thuê xe 7 chỗ đi Mũi Né - Phan Thiết là sự lựa chọn tuyệt vời cho chuyến đi du lịch của bạn. Với không gian thoải mái, giá cả hợp lý và nhiều dòng xe hiện đại, việc thuê xe sẽ giúp bạn tận hưởng hành trình một cách trọn vẹn và đáng nhớ. Hãy lên kế hoạch ngay để khám phá những điều tuyệt vời tại Mũi Né!
GIÁ THUÊ XE TỪSÀI GÒN (HỒ CHÍ MINH) MŨI NÉ PHAN THIẾT

Để giúp Quý Khách có cái nhìn tổng thể về giá thuê xe cũng như thuận tiện trong việc dự trù kinh phí và lên kế hoach cho chuyến đi sắp tới, nhà xe Bùi Gia xin gửi tới Bảng Báo Giá Dịch Vụ Thuê Xe từ Mũi Né Phan Thiết đi Sài Gòn (sân bay Tân Sơn Nhất TP.HCM) và các tỉnh thành phố khác trên cả nước để các Bạn tham khảo. Mặc dù chúng tôi đã cố gắng tính toán, cân đối để đưa ra mức giá cạnh tranh nhấ trên thị trường.
(Giá xe online không áp dụng cho dịp Lễ, Tết)
Tuy nhiên giá thuê xe phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố khác nhau như: Giá xăng dầu, cao tốc, thời điểm thuê xe, loại xe, đời xe...Chính vì vậy để được cập nhật và báo giá mới nhất, đừng ngần ngại hãy gọi ngay đến số Hotline 0847.070.777 để được tư vấn, hỗ trợ nhanh nhất nhé!
BẢNG GIÁ THUÊ XE TẠI SÀI GÒN ĐI CÁC TỈNH THÀNH PHỐ


|
Loại Xe
|
Sài Gòn ⇌ Nha Trang
|
Sài Gòn ⇌ Đà Lạt
|
|
Xe 4 chỗ
|
2.700.000
|
2.600.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Veloz, Xpander
|
2.800.000
|
2.700.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Fortuner, Innova
|
2.900.000
|
2.800.000
|
|
Xe 7 chỗ Kia Sedona, Carnival
|
3.800.000
|
3.600.000
|
|
Xe 16 chỗ
|
4.600.000
|
4.300.000
|
|
Limousine 9 chỗ
|
5.700.000
|
5.300.000
|
|
Loại Xe
|
Sài Gòn ⇌ Vũng Tàu
|
Sài Gòn ⇌ Hồ Tràm
|
|
Xe 4 chỗ
|
1.100.000
|
1.200.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Veloz, Xpander
|
1.200.000
|
1.300.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Fortuner, Innova
|
1.300.000
|
1.400.000
|
|
Xe 7 chỗ Kia Sedona, Carnival
|
2.000.000
|
2.100.000
|
|
Xe 16 chỗ
|
2.100.000
|
2.200.000
|
|
Limousine 9 chỗ
|
2.500.000
|
2.700.000
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE TẠI MŨI NÉ PHAN THIẾT UY TÍN TIẾT KIỆM CHI PHÍ


|
Loại Xe
|
Mũi Né ⇌ Nha Trang
|
Mũi Né ⇌ Cam Ranh
|
|
Xe 4 chỗ
|
1.400.000
|
1.400.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Veloz, Xpander
|
1.500.000
|
1.500.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Fortuner, Innova
|
1.600.000
|
1.600.000
|
|
Xe 7 chỗ Kia Sedona, Carnival
|
2.100.000
|
2.100.000
|
|
Xe 16 chỗ
|
2.400.000
|
2.300.000
|
|
Limousine 9 chỗ
|
2.800.000
|
2.700.000
|
|
Loại Xe
|
Mũi Né ⇌ Sài Gòn
|
Mũi Né ⇌ Đà Lạt
|
|
Xe 4 chỗ
|
1.400.000
|
1.400.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Veloz, Xpander
|
1.500.000
|
1.500.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Fortuner, Innova
|
1.600.000
|
1.600.000
|
|
Xe 7 chỗ Kia Sedona, Carnival
|
2.100.000
|
2.100.000
|
|
Xe 16 chỗ
|
2.300.000
|
2.400.000
|
|
Limousine 9 chỗ
|
2.700.000
|
2.800.000
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE TẠI NHA TRANG UY TÍN TIẾT KIỆM CHI PHÍ

|
Loại Xe
|
Nha Trang ⇌ Cam Ranh
|
Nha Trang ⇌ Mũi Né
|
|
Xe 4 chỗ
|
500.000
|
1.400.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Veloz, Xpander
|
550.000
|
1.500.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Fortuner, Innova
|
600.000
|
1.600.000
|
|
Xe 7 chỗ Kia Sedona, Carnival
|
700.000
|
2.100.000
|
|
Xe 16 chỗ
|
700.000
|
2.400.000
|
|
Limousine 9 chỗ
|
900.000
|
2.800.000
|
|
Loại Xe
|
Nha Trang ⇌ TPHCM
|
Nha Trang ⇌ Đà Lạt
|
|
Xe 4 chỗ
|
2.700.000
|
1.300.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Veloz, Xpander
|
2.800.000
|
1.350.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Fortuner, Innova
|
2.900.000
|
1.400.000
|
|
Xe 7 chỗ Kia Sedona, Carnival
|
3.800.000
|
1.900.000
|
|
Xe 16 chỗ
|
4.600.000
|
2.300.000
|
|
Limousine 9 chỗ
|
5.700.000
|
2.700.000
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE TẠI ĐÀ LẠT UY TÍN TIẾT KIỆM CHI PHÍ


|
Loại Xe
|
Đà Lạt ⇌ Nha Trang
|
Đà Lạt ⇌ Cam Ranh
|
|
Xe 4 chỗ
|
1.300.000
|
1.300.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Veloz, Xpander
|
1.350.000
|
1.350.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Fortuner, Innova
|
1.400.000
|
1.400.000
|
|
Xe 7 chỗ Kia Sedona, Carnival
|
1.900.000
|
1.900.000
|
|
Xe 16 chỗ
|
2.300.000
|
2.300.000
|
|
Limousine 9 chỗ
|
2.700.000
|
2.700.000
|
|
Loại Xe
|
Đà Lạt ⇌ TPHCM
|
Đà Lạt ⇌ Mũi Né
|
|
Xe 4 chỗ
|
2.600.000
|
1.400.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Veloz, Xpander
|
2.700.000
|
1.500.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Fortuner, Innova
|
2.800.000
|
1.600.000
|
|
Xe 7 chỗ Kia Sedona, Carnival
|
3.600.000
|
2.100.000
|
|
Xe 16 chỗ
|
4.300.000
|
2.400.000
|
|
Limousine 9 chỗ
|
5.300.000
|
2.800.000
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE TẠI CẦN THƠ UY TÍN TIẾT KIỆM CHI PHÍ


|
ĐIỂM ĐI – ĐIỂM ĐẾN
|
XE 4 CHỖ
|
XE 7 CHỖ
|
XE 16 CHỖ
|
XE 29 CHỖ
|
XE 45 CHỖ
|
|
SÂN BAY - NỘI Ô CẦN THƠ
|
500.000
|
600.000
|
700.000
|
1.800.000
|
2.200.000
|
|
CẦN THƠ – LONG XUYÊN
|
1.400.000
|
1.600.000
|
2.2000.000
|
2.500.000
|
3.700.000
|
|
CẦN THƠ – CHÂU ĐỐC
|
1.600.000
|
1.800.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
CẦN THƠ – CẢNG TRẦN ĐỀ
|
1.100.000 /Lượt
|
1.500.000 /Lượt
|
2.200.000 /Lượt
|
2.500.000 /Lượt
|
3.000.000 /Lượt
|
|
CẦN THƠ – SÓC TRĂNG
|
1.400.000
|
1.600.000
|
2.000.000
|
2.800.000
|
4.000.000
|
|
CẦN THƠ – BẠC LIÊU
|
1.500.000
|
1.800.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
CẦN THƠ – MẸ NAM HẢI
|
1.600.000
|
2.000.000
|
2.500.000
|
3.800.000
|
4.500.000
|
|
CẦN THƠ – CHA DIỆP
|
1.700.000
|
2.100.000
|
2.600.000
|
3.900.000
|
4.600.000
|
|
CẦN THƠ – CÀ MAU
|
1.900.000
|
2.300.000
|
2.800.000
|
4.000.000
|
7.500.000
|
|
CẦN THƠ – CÀ MAU - ĐẤT MŨI
|
2.500.000
|
3.000.000
|
3.500.000
|
4.700.000
|
8.000.000
|
|
CẦN THƠ – KIÊN GIANG
|
1.600.000
|
1.800.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
CẦN THƠ – HÀ TIÊN
|
1.900.000
|
2.500.000
|
2.900.000
|
4.000.000
|
5.000.000
|
|
CẦN THƠ – ĐỒNG THÁP
|
1.500.000
|
1.700.000
|
2.000.000
|
3.400.000
|
4.500.000
|
|
CẦN THƠ – TRÀ VINH
|
1.600.000
|
1.800.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
CẦN THƠ – BẾN TRE
|
1.600.000
|
1.800.000
|
2.2000.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
CẦN THƠ – HỒ CHÍ MINH
|
1.900.000
|
2.300.000
|
3.000.000
|
3.500.000
|
6.000.000
|
|
CẦN THƠ – TÂY NINH
|
1.900.000
|
2.300.000
|
2.500.000
|
3.500.000
|
6.000.000
|
|
CẦN THƠ – VŨNG TÀU
|
2.300.000
|
2.500.000
|
3.200.000
|
3.900.000
|
6.000.000
|
.gif)
|
Loại Xe
|
Cần Thơ ⇌ Sài Gòn
|
Cần Thơ ⇌ Rạch Giá
|
|
Xe 4 chỗ
|
1.400.000
|
1.500.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Veloz, Xpander
|
1.500.000
|
1.600.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Fortuner, Innova
|
1.600.000
|
1.700.000
|
|
Xe 7 chỗ Kia Sedona, Carnival
|
2.100.000
|
1.900.000
|
|
Xe 16 chỗ
|
2.400.000
|
2.100.000
|
|
Limousine 9 chỗ
|
2.700.000
|
2.800.000
|
|
Loại Xe
|
Cần Thơ ⇌ Đồng Tháp
|
Cần Thơ ⇌ An Giang
|
|
Xe 4 chỗ
|
1.300.000
|
1.600.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Veloz, Xpander
|
1.350.000
|
1.700.000
|
|
Xe 7 chỗ Toyota Fortuner, Innova
|
1.400.000
|
1.800.000
|
|
Xe 7 chỗ Kia Sedona, Carnival
|
1.700.000
|
2.000.000
|
|
Xe 16 chỗ
|
1.800.000
|
2.200.000
|
|
Limousine 9 chỗ
|
2.500.000
|
2.800.000
|