Đặt xe
. . . .
Ưu Đãi Giảm Giá 10% Cho Chuyến Đi Tiếp Theo Của Bạn Khi
Đặt xe online Đặt tour online
Ưu Đãi Giảm Giá 10% Cho Chuyến Đi Tiếp Theo Của Bạn Khi
Đặt xe online Đặt tour online
Ưu Đãi Giảm Giá 10% Cho Chuyến Đi Tiếp Theo Của Bạn Khi
Đặt xe online Đặt tour online
.
Hotline: 0847 506 506
.
Thuê Xe Điện Giá Rẻ
Trang chủ

/

Thuê Xe Điện Giá Rẻ

/

Chi tiết bài viết
Thuê Xe Điện Mũi Né Phan Thiết Giá Rẻ Không Lo Giá Xăng Dầu Tăng
. Lượt xem: 164
. Ngày tạo: 05.04.2026

Thuê Xe Điện Mũi Né Phan Thiết Giá Rẻ Không Lo Giá Xăng Dầu Tăng

Dịch vụ thuê xe điện đi thăm quan du lịch Mũi Né Phan Thiết giá rẻ, tiết kiệm chi phí đến 30%, xe mới, chạy êm, có tài xế. Đặt xe nhanh chóng qua số hotline 0847.506.506 không lo giá xăng tăng!

THUÊ XE ĐIỆN MŨI NÉ PHAN THIẾT – GIẢI PHÁP TIẾT KIỆM MÙA GIÁ XĂNG TĂNG

THUÊ XE ĐIỆN MŨI NÉ PHAN THIẾT – GIẢI PHÁP TIẾT KIỆM MÙA GIÁ XĂNG TĂNG

Bạn đang lo lắng chi phí thuê xe ngày càng tăng do giá xăng biến động?

👉 Giải pháp thông minh đang được nhiều du khách lựa chọn chính là thuê xe điện Mũi Né Phan Thiết – vừa tiết kiệm chi phí, vừa mang lại trải nghiệm di chuyển êm ái, hiện đại và thân thiện môi trường.

Tại Bùi Gia Travel, chúng tôi cung cấp dịch vụ thuê xe điện du lịch:

  • Giá cạnh tranh – không phụ thuộc giá xăng

  • Xe đời mới – sạch sẽ – vận hành êm ái

  • Đa dạng loại xe: 4 chỗ, 7 chỗ, xe du lịch

  • Có tài xế chuyên nghiệp, am hiểu địa phương

📞 Hotline/Zalo: 0847.506.506

👉 Đặt xe nhanh – giữ giá tốt ngay hôm nay!

VÌ SAO NÊN CHỌN THUÊ XE ĐIỆN THAY XE XĂNG?

Trong bối cảnh giá nhiên liệu xăng dầu liên tục tăng, xe điện đang trở thành xu hướng di chuyển mới được đông đảo khách hàng lựa chọn. Hãy cùng Bùi Gia Travel điểm qua những lý do vì sao, dòng xe điện đang ngày càng được ưa chuộng trong mọi hành trình nhé!

 VÌ SAO NÊN CHỌN THUÊ XE ĐIỆN THAY XE XĂNG?

  • Tiết kiệm chi phí đến 20–40%

Không chịu ảnh hưởng bởi giá xăng, thuê xe điện giúp bạn kiểm soát ngân sách tốt hơn, đặc biệt với các chuyến đi dài.

  • Vận hành êm ái – không tiếng ồn

Xe điện mang lại cảm giác di chuyển nhẹ nhàng, không rung lắc, phù hợp cho gia đình, người lớn tuổi và trẻ nhỏ.

  • Trải nghiệm du lịch hiện đại

Du khách hiện nay ưu tiên phương tiện “xanh” – xe điện giúp nâng tầm trải nghiệm chuyến đi.

  • Thân thiện môi trường

Không khí trong lành hơn tại các điểm du lịch như Mũi Né – đồi cát – biển xanh.

Bảng Giá Thuê Xe Điện Có Tài Xế  Từ SÀi Gòn (TP.HCM) Đi Các Tỉnh Thành Phố

Loại Dịch Vụ

VF6

VF7

VF8

VF9

Limo Green

Ghi Chú

Theo giờ (tối thiểu 4 giờ)

200.000đ/giờ

250.000đ/giờ

300.000đ/giờ

350.000đ/giờ

600.000đ/giờ

Tính thêm từ giờ thứ 5

Nội thành 8 giờ / 80km

1.300.000đ

1.600.000đ

1.900.000đ

2.200.000đ

3.800.000đ

Vượt km tính thêm

Nội thành 10 giờ / 100km

1.550.000đ

1.900.000đ

2.250.000đ

2.600.000đ

4.500.000đ

Phù hợp  city tour TP.HCM

Đưa đón sân bay 1 chiều

320.000đ

400.000đ

480.000đ

560.000đ

900.000đ

Bán kính 20km

Đưa đón sân bay khứ hồi

580.000đ

720.000đ

860.000đ

1.000.000đ

1.600.000đ

Tiết kiệm hơn 2 chiều

TP.HCM – Vũng Tàu

1.200.000đ

1.500.000đ

1.800.000đ

2.100.000đ

3.500.000đ

~115km, trọn gói

TP.HCM – Đà Lạt

3.000.000đ

3.700.000đ

4.400.000đ

5.100.000đ

8.500.000đ

~308km, trọn gói

TP.HCM – Mũi Né

2.000.000đ

2.500.000đ

3.000.000đ

3.500.000đ

5.800.000đ

~200km, trọn gói

TP.HCM – Cần Thơ

1.400.000đ

1.750.000đ

2.100.000đ

2.450.000đ

4.000.000đ

~170km, trọn gói

Thuê xe sự kiện

2.500.000đ

3.200.000đ

3.900.000đ

4.600.000đ

Liên hệ

Tính theo buổi

Thuê theo tháng

Từ 25.000.000đ

Từ 30.000.000đ

Từ 37.000.000đ

Từ 44.000.000đ

Liên hệ

Có hóa đơn VAT

BẢNG GIÁ THUÊ XE ĐIỆN TẠI MŨI NÉ PHAN THIẾT 2026

BẢNG GIÁ THUÊ XE ĐIỆN TẠI MŨI NÉ PHAN THIẾT 2026

BẢNG GIÁ THUÊ XE ĐIỆN TẠI MŨI NÉ PHAN THIẾT 2026

Loại xe

Giá thuê 1 chiều

Giá thuê 1 ngày

Ghi chú

Xe điện 4 chỗ

Từ 500.000đ

900.000đ

Nội thành

Xe điện 7 chỗ

Từ 700.000đ

1.200.000đ

Có tài xế

Xe điện du lịch

Liên hệ

Liên hệ

Theo tour

DỊCH VỤ THUÊ XE ĐIỆN TẠI BÙI GIA TRAVEL

DỊCH VỤ THUÊ XE ĐIỆN TẠI BÙI GIA TRAVEL

Chúng tôi cung cấp đa dạng dịch vụ phù hợp mọi nhu cầu:

Thuê xe điện tham quan Mũi Né

  • Đồi cát bay

  • Bàu Trắng

  • Làng chài

  • Suối Tiên

Thuê xe điện tham quan Mũi Né

Thuê xe điện đưa đón sân bay

  • Sân bay Long Thành → Mũi Né

  • Sài Gòn → Phan Thiết

Thuê xe điện đưa đón sân bay

Thuê xe điện đi tour – combo du lịch

  • Kết hợp xe điện + tour Jeep

  • Combo xe + khách sạn + vé tham quan

Thuê xe điện đi tour – combo du lịch

SO SÁNH XE ĐIỆN VÀ XE XĂNG – NÊN CHỌN LOẠI NÀO?

Tiêu chí

Xe điện

Xe xăng

Chi phí

Thấp, ổn định

Biến động theo giá xăng

Độ êm

Rất êm

Có tiếng ồn

Môi trường

Thân thiện

Khí thải

Xu hướng

Tăng mạnh

Giảm dần

👉 Nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí và trải nghiệm mới → xe điện là lựa chọn tối ưu

SO SÁNH XE ĐIỆN VÀ XE XĂNG – NÊN CHỌN LOẠI NÀO?

QUY TRÌNH ĐẶT XE NHANH CHÓNG

Chỉ 3 bước đơn giản:

  • Liên hệ Hotline/Zalo

  • Chọn loại xe – lịch trình

  • Xác nhận & nhận xe

QUY TRÌNH ĐẶT XE NHANH CHÓNG

👉 Hỗ trợ 24/7 – đặt xe chỉ trong 5 phút

CAM KẾT DỊCH VỤ

✔ Không phát sinh chi phí ẩn

✔ Xe đúng mô tả – đúng giá

✔ Tài xế thân thiện, đúng giờ

✔ Hỗ trợ nhanh chóng mọi tình huống

CAM KẾT DỊCH VỤ

KHÁCH HÀNG NÓI GÌ?

⭐ “Xe chạy rất êm, tiết kiệm hơn nhiều so với xe xăng”

⭐ “Dịch vụ chuyên nghiệp, tài xế nhiệt tình”

⭐ “Lần sau đi Mũi Né chắc chắn sẽ đặt lại”

KHÁCH HÀNG NÓI GÌ?

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)

Xe điện đi được bao xa?

Thông thường từ 100–200km tùy loại xe, phù hợp di chuyển du lịch.

Có an toàn không?

Xe điện hiện đại, vận hành ổn định, an toàn cao.

Có thể thuê tự lái không?

Tùy loại xe – vui lòng liên hệ để được tư vấn.

ĐẶT XE NGAY – GIỮ GIÁ TỐT

🔥 Đừng để giá xăng ảnh hưởng đến chuyến đi của bạn!

👉 Chuyển sang xe điện – tiết kiệm hơn – trải nghiệm tốt hơn

📞 Hotline/Zalo: 0847.506.506

🌐 Website: www.buigiatravel.com

ĐẶT XE RIÊNG ĐƯA ĐÓN TẬN NƠI TPHCM - MŨI NÉ - TPHCM

ĐẶT XE RIÊNG ĐƯA ĐÓN TẬN NƠI TPHCM - MŨI NÉ - TPHCM

Nhằm đáp ứng nhu cầu thuê xe của quý khách hàng. Chúng tôi đưa ra Bảng giá phục vụ nhu cầu thuê xe du lịch của từng tuyến đường. Bùi Gia Travel đã cố gắng đưa ra mức giá hợp lý và ổn định nhất. Tuy nhiên giá xe cũng phụ thuộc vào nhiều yếu tó khách quan khác như: Loai xe, đời xe, lịch trình, giá nhiên liệu...Vì vậy, quý khách có nhu cầu thuê xe xin hãy liên lạc cho bộ phận chăm sóc khách hàng qua số hotline 0847.191.999 sẽ có báo giá chuẩn xác nhất.

(Giá xe online không áp dụng cho dịp Lễ, Tết)

Thuê Xe 4 Chỗ từ Sài Gòn đi Mũi Né Phan Thiết
Giá : 1.500.000đ
Thuê xe Sài Gòn (sân bay Tân Sơn Nhất) đi Mũi Né Phan Thiết
Thuê Xe 4 Chỗ từ Mũi Né Phan Thiết đi Sài Gòn
Giá : 1.500.000đ
Thuê xe Sài Gòn (sân bay Tân Sơn Nhất) đi Mũi Né Phan Thiết
Thuê Xe 7 Chỗ từ Sài Gòn đi Mũi Né Phan Thiết
Giá : 1.600.000đ
Xe cỡ vừa
Thuê xe Sài Gòn (sân bay Tân Sơn Nhất) đi Mũi Né Phan Thiết
Thuê Xe 7 Chỗ từ Mũi Né Phan Thiết đi Sài Gòn
Giá : 1.600.000đ
Xe cỡ vừa
Thuê xe Sài Gòn (sân bay Tân Sơn Nhất) đi Mũi Né Phan Thiết
Thuê Xe 7 Chỗ từ Sài Gòn đi Mũi Né Phan Thiết
Giá : 1.700.000đ
Xe cỡ rộng
Thuê xe Sài Gòn (sân bay Tân Sơn Nhất) đi Mũi Né Phan Thiết
Thuê Xe 7 Chỗ từ Mũi Né Phan Thiết đi Sài Gòn
Giá : 1.700.000đ
Xe cỡ rộng
Thuê xe Sài Gòn (sân bay Tân Sơn Nhất) đi Mũi Né Phan Thiết
Giá : 2.400.000đ
Thuê xe Sài Gòn (sân bay Tân Sơn Nhất) đi Mũi Né Phan Thiết
Giá : 2.400.000đ
Thuê xe Sài Gòn (sân bay Tân Sơn Nhất) đi Mũi Né Phan Thiết
Giá : 5.800.000đ
Thuê xe Sài Gòn (sân bay Tân Sơn Nhất) đi Mũi Né Phan Thiết
Giá : 6.900.000đ
Thuê xe Sài Gòn (sân bay Tân Sơn Nhất) đi Mũi Né Phan Thiết
Giá : 2.800.000đ
Thuê xe Sài Gòn (sân bay Tân Sơn Nhất) đi Mũi Né Phan Thiết
Giá : 2.800.000đ
Thuê xe Sài Gòn (sân bay Tân Sơn Nhất) đi Mũi Né Phan Thiết

Lưu ý quan trọng về Giá:

1. Giá đã bao gồm: Chi phí xăng dầu, lương tài xế, phí cầu đường (phí BOT), phí đỗ xe sân bay (tại thời điểm đón khách.

2. Giá chưa bao gồm: Thuế VAT (nếu có yêu cầu xuất hóa đơn), phí ăn ở/phát sinh của tài xế nếu thuê xe trên 2 ngày 1 đêm.

3. Giá có thể thay đổi: Vào các dịp Lễ, Tết (Tết Nguyên Đán, 30/4, 2/9) hoặc giờ cao điểm. Vui lòng liên hệ hotline 0847.191.999 để nhận báo giá chính xác nhất theo lịch trình cụ thể của bạn.

BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 - 16 CHỖ TPHCM (INBOUND)

BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 - 16 CHỖ TPHCM (INBOUND)

BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 - 16 CHỖ TPHCM (INBOUND)

LỊCH TRÌNH

KM

Thời gian

Xe 7 chỗ

Xe 16 chỗ 

Fortuner/ Innova

Ford  Transit

Golf Tân Sơn Nhất

100

6-8h

1,300,000

1,500,000

Golf Thủ Đức/Sông Bé

100

6-8 giờ

1,300,000

1,500,000

Golf Twin Doves-BDương

120

6-8 giờ

1,500,000

1,700,000

Golf Royal island (Mekong)

140

6-8 giờ

1,500,000

1,700,000

Golf Jeong Sang (NhơnTrạch)

140

6-8 giờ

1,500,000

1,700,000

Golf Long Thành

140

6-8 giờ

1,500,000

1,700,000

SGN-Ho Tram Bluff-SGN

300

1 day

2,000,000

2,500,000

SGN-Ho Tram Bluff-SGN

400

2 days

3,000,000

3,500,000

Đón hoặc tiễn sân bay

70

3 giờ

500,000

600,000

Citi tour 1/2 ngày

100

4 giờ

1,000,000

1,200,000

Citi tour 1 ngày

150

8 giờ

1,500,000

1,600,000

Ăn tối trong tour

70

3 giờ

300,000

400,000

Ăn tối ngoài tour

70

3 giờ

500,000

600,000

Củ Chi-ăn trưa-SGN

150

5 giờ

1,500,000

1,700,000

Củ chi-Citi

200

6-8 giờ

1,500,000

1,600,000

Tây Ninh-Củ Chi

250

1 ngày

2,000,000

2,200,000

Mỹ Tho-ăn trưa-SGN

200

6-8 giờ

1,800,000

2,000,000

Mỹ Tho-city

250

6-8 giờ

2,000,000

2,200,000

Nam Cát Tiên

350

1 ngày

3,000,000

3,500,000

Nam Cát Tiên

450

2 ngày

4,000,000

4,500,000

Cái Bè 

300

1 ngày

2,000,000

2,200,000

Cái Bè-Vĩnh Long

350

2 ngày

3,000,000

3,500,000

Vĩnh Long-Cần Thơ

500

2 ngày

3,500,000

4,000,000

Châu Đốc

600

2 ngày

4,000,000

4,500,000

Cần Thơ-Châu Đốc

700

3 ngày

5,000,000

6,000,000

Vũng Tàu/Long Hải

300

1 ngày

2,000,000

2,200,000

Vũng Tàu/Long Hải

400

2 ngày

3,000,000

3,500,000

Bình Châu/Ho Coc

350

1 ngày

2,200,000

2,500,000

Bình Châu/Ho Coc

450

2 ngày

3,000,000

4,000,000

Phan Thiết - Mũi Né

500

1 ngày

3,000,000

3,500,000

Phan Thiết - Mũi Né

600

2 ngày

4,000,000

4,500,000

Phan Thiết - Mũi Né

700

3 ngày

5,000,000

5,500,000

Đà Lạt

700

2 ngày

6,000,000

6,500,000

Đà Lạt

800

3 ngày

7,000,000

7,500,000

Nha Trang

900

2 ngày

7,000,000

7,500,000

Nha Trang

1000

3 ngày

7,500,000

8,000,000

Nha Trang-Đà Lạt

1200

4 ngày

9,000,000

10,000,000

Nha Trang-Đà Lạt

1300

5 ngày

10,000,000

11,000,000

Xin Quý Khách lưu ý

  • Bảng giá thuê xe du lịch TPHCM như trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá thuê xe có thể thay đổi tuỳ thuộc vào tình hình thực tế

  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và chi phí ăn - ngủ tài xế    

  • Gía trên đã bao gồm phí cầu đường (Không bao gồm các tuyến cao tốc mới phát sinh thu phí)

  • Gía Lễ Tết tăng 30% giá xe 

BẢNG GIÁ THUÊ XE 29 - 45 CHỖ TPHCM (INBOUND)

BẢNG GIÁ THUÊ XE 29 - 45 CHỖ TPHCM (INBOUND)

BẢNG GIÁ THUÊ XE 29 - 45 CHỖ TPHCM (INBOUND)

LỊCH TRÌNH
KM
Thời gian
Xe 29 chỗ
Xe 45 chỗ
Thaco
Universe

Golf Tân Sơn Nhất

100

6-8h

2,000,000

3,000,000

Golf Thủ Đức/Sông Bé

100

6-8 giờ

2,000,000

3,000,000

Golf Twin Doves-BDương

120

6-8 giờ

2,000,000

3,000,000

Golf Royal island (Mekong)

140

6-8 giờ

2,000,000

3,000,000

Golf Jeong Sang (NhơnTrạch)

140

6-8 giờ

2,000,000

3,000,000

Golf Long Thành

140

6-8 giờ

2,000,000

3,000,000

SGN-Ho Tram Bluff-SGN

300

1 day

3,000,000

4,500,000

SGN-Ho Tram Bluff-SGN

400

2 days

5,000,000

6,500,000

Đón hoặc tiễn sân bay

70

3 giờ

1,000,000

1,500,000

Citi tour 1/2 ngày

100

4 giờ

1,500,000

2,000,000

Citi tour 1 ngày

150

8 giờ

2,200,000

3,000,000

Ăn tối trong tour

70

3 giờ

500,000

700,000

Ăn tối ngoài tour

70

3 giờ

1,000,000

1,500,000

Củ Chi-ăn trưa-SGN

150

5 giờ

2,200,000

3,000,000

Củ chi-Citi

200

6-8 giờ

2,500,000

3,500,000

Tây Ninh-Củ Chi

250

1 ngày

3,000,000

4,000,000

Mỹ Tho-ăn trưa-SGN

200

6-8 giờ

2,500,000

3,500,000

Mỹ Tho-city

250

6-8 giờ

3,000,000

4,000,000

Nam Cát Tiên

350

1 ngày

4,500,000

6,000,000

Nam Cát Tiên

450

2 ngày

6,000,000

8,000,000

Cái Bè 

300

1 ngày

3,000,000

4,000,000

Cái Bè-Vĩnh Long

350

2 ngày

5,000,000

7,000,000

Vĩnh Long-Cần Thơ

500

2 ngày

5,500,000

7,500,000

Châu Đốc

600

2 ngày

6,000,000

9,000,000

Cần Thơ-Châu Đốc

700

3 ngày

8,000,000

11,000,000

Vũng Tàu/Long Hải

300

1 ngày

3,000,000

4,000,000

Vũng Tàu/Long Hải

400

2 ngày

5,000,000

7,000,000

Bình Châu/Ho Coc

350

1 ngày

3,500,000

5,000,000

Bình Châu/Ho Coc

450

2 ngày

5,500,000

7,500,000

Phan Thiết - Mũi Né

500

1 ngày

4,500,000

6,000,000

Phan Thiết - Mũi Né

600

2 ngày

6,500,000

8,500,000

Phan Thiết - Mũi Né

700

3 ngày

7,500,000

10,000,000

Đà Lạt

700

2 ngày

8,000,000

12,000,000

Đà Lạt

800

3 ngày

9,000,000

13,000,000

Nha Trang

900

2 ngày

10,000,000

14,000,000

Nha Trang

1000

3 ngày

11,000,000

15,000,000

Nha Trang-Đà Lạt

1200

4 ngày

12,000,000

19,000,000

Nha Trang-Đà Lạt

1300

5 ngày

13,000,000

20,000,000

Xin Quý Khách lưu ý

  • Bảng giá thuê xe du lịch TPHCM như trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá thuê xe có thể thay đổi tuỳ thuộc vào tình hình thực tế

  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và chi phí ăn - ngủ tài xế    

  • Gía trên đã bao gồm phí cầu đường (Không bao gồm các tuyến cao tốc mới phát sinh thu phí)

  • Gía Lễ Tết tăng 30% giá xe 

BẢNG GIÁ THUÊ XE KIA CARNIVA - LIMOUSINE 9 CHỖ

Tuyến đường Từ TPHCM

Thời gian

KM

KIA CARNIVAL

LIMO 9C

Vượt km

 

1km

15k /1km

15k /1km

Vượt thời gian

1h

 

200k /1h

200k /1h

Đón hoặc tiễn sân bay

2 tiếng

30km

900,000

1,000,000

Half day city

4 tiếng

50km

1,500,000

1,600,000

Fullday city

8 tiếng

100km

2,000,000

2,500,000

Fullday city

10 tiếng

100km

2,200,000

2,800,000

Fullday city

12 tiếng

100km

2,500,000

3,000,000

Củ Chi - ăn trưa

6 tiếng

100km

2,000,000

2,500,000

Củ Chi - city

8 tiếng

150km

2,500,000

2,800,000

Golf TSNhat 

6-8 tiếng

60km

2,000,000

2,200,000

Golf Thủ Đức

6-8 tiếng

60km

2,000,000

2,200,000

Golf Sông Bé

6-8 tiếng

60km

2,000,000

2,200,000

Golf Long Thành 

8 tiếng

100km

2,000,000

2,500,000

Golf Đồng Nai

8 tiếng

100km

2,000,000

2,500,000

Golf Twindown

8 tiếng

100km

2,000,000

2,500,000

Golf Wake Lake

8 tiếng

100km

2,000,000

2,500,000

Mỹ Tho - Bến Tre

8 tiếng

180km

2,500,000

3,000,000

Mộc Bài

1 chiều

160km

2,000,000

2,500,000

Cần Thơ

1 chiều

320km

3,000,000

3,500,000

Cần Thơ

1 ngày

350km

3,500,000

4,000,000

Cần Thơ

2 ngày

400km

4,000,000

6,000,000

Châu Đốc 

1 ngày

550km

4,500,000

5,000,000

Châu Đốc 

2 ngày

650km

6,000,000

7,000,000

Cha Diệp

1 ngày

600km

5,000,000

6,000,000

Cha Diệp - Cà Mau

2 ngày

700km

8,000,000

9,000,000

Cà Mau - Đất Mũi

3 ngày

800km

10,000,000

11,000,000

Hà Tiên

1 ngày

600km

5,000,000

6,000,000

Hà Tiên

2 ngày

700km

7,000,000

8,000,000

Hà Tiên

3 ngày

800km

9,000,000

11,000,000

Hồ Tràm

1 chiều

230km

2,000,000

2,500,000

Hồ Tràm

1 ngày

240km

2,500,000

3,000,000

Hồ Tràm

2 ngày

300km

4,500,000

5,000,000

Hồ Tràm

3 ngày

350km

6,500,000

7,000,000

Vũng Tàu

1 chiều

130km

2,000,000

2,500,000

Vũng Tàu

1 ngày

140km

2,500,000

3,000,000

Vũng Tàu

2 ngày

300km

4,500,000

5,000,000

Vũng Tàu

3 ngày

350km

6,500,000

7,000,000

Mũi Né

1 chiều

250km

3,000,000

3,500,000

Mũi Né

1 ngày

500km

3,500,000

4,000,000

Mũi Né

2 ngày

550km

5,000,000

6,000,000

Mũi Né

3 ngày

600km

6,000,000

7,000,000

Nha Trang

1 chiều

900km

6,000,000

7,000,000

Nha Trang

1 ngày

900km

6,500,000

7,500,000

Nha Trang

2 ngày

1000km

7,000,000

9,000,000

Nha Trang

3 ngày

1100km

9,000,000

10,000,000

Nha Trang

4 ngày

1100km

10,000,000

11,000,000

Đà Lạt

1 chiều

600km

5,000,000

5,500,000

Đà Lạt

1 ngày

700km

6,000,000

6,000,000

Đà Lạt

2 ngày

800km

7,000,000

8,000,000

Đà Lạt

3 ngày

900km

7,500,000

9,000,000

Đà Lạt

4 ngày

1000km

9.500,000

11,000,000

Xin Quý Khách lưu ý

  • Bảng giá thuê xe du lịch TPHCM như trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá thuê xe có thể thay đổi tuỳ thuộc vào tình hình thực tế

  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và chi phí ăn - ngủ tài xế    

  • Gía trên đã bao gồm phí cầu đường (Không bao gồm các tuyến cao tốc mới phát sinh thu phí)

  • Gía Lễ Tết tăng 30% giá xe 

BẢNG GIÁ THUÊ XE LIMOUSINE 9- 12 - 19 CHỖ

BẢNG GIÁ THUÊ XE LIMOUSINE 9- 12 - 19 CHỖ

BẢNG GIÁ THUÊ XE LIMOUSINE 9- 12 - 19 CHỖ

Lịch Trình

Thời gian

KM

LIMO 12C

LIMO 19C

Vượt km 

 

1km

15k /1km

20k /1km

Vượt thời gian

1h

 

250k /1h

350k /1h

Đón hoặc tiễn sân bay

2 tiếng

30km

1,200,000

2,500,000

Half day city

4 tiếng

50km

1,700,000

2,500,000

Fullday city

8 tiếng

100km

2,800,000

4,000,000

Fullday city

10 tiếng

100km

3,000,000

4,500,000

Fullday city

12 tiếng

100km

3,500,000

5,000,000

Củ Chi - ăn trưa

6 tiếng

100km

2,800,000

4,000,000

Củ Chi - city

8 tiếng

150km

3,000,000

4,500,000

Golf TSNhat 

6-8 tiếng

60km

2,500,000

4,000,000

Golf Thủ Đức

6-8 tiếng

60km

2,500,000

4,000,000

Golf Sông Bé

6-8 tiếng

60km

2,500,000

4,000,000

Golf Long Thành 

8 tiếng

100km

3,000,000

4,500,000

Golf Đồng Nai

8 tiếng

100km

3,000,000

4,500,000

Golf Twindown

8 tiếng

100km

3,000,000

4,500,000

Golf Wake Lake

8 tiếng

100km

3,000,000

4,500,000

Mỹ Tho - Bến Tre

8 tiếng

180km

3,500,000

4,500,000

Mộc Bài

1 chiều

160km

3,000,000

4,500,000

Cần Thơ

1 chiều

320km

4,000,000

6,000,000

Cần Thơ

1 ngày

350km

4,500,000

7,000,000

Cần Thơ

2 ngày

400km

7,000,000

10,000,000

Châu Đốc 

1 ngày

550km

6,000,000

8,000,000

Châu Đốc 

2 ngày

650km

8,000,000

12,000,000

Cha Diệp

1 ngày

600km

7,000,000

9,000,000

Cha Diệp-Cà Mau

2 ngày

700km

10,000,000

13,000,000

Cà Mau - Đất Mũi

3 ngày

800km

12,000,000

16,000,000

Hà Tiên

1 ngày

600km

7,000,000

9,000,000

Hà Tiên

2 ngày

700km

9,000,000

12,000,000

Hà Tiên

3 ngày

800km

11,000,000

15,000,000

Hồ Tràm

1 chiều

230km

3,000,000

4,500,000

Hồ Tràm

1 ngày

240km

3,500,000

6,000,000

Hồ Tràm

2 ngày

300km

6,000,000

9,000,000

Hồ Tràm

3 ngày

350km

8,000,000

12,000,000

Vũng Tàu

1 chiều

130km

3,000,000

4,500,000

Vũng Tàu

1 ngày

140km

3,500,000

6,000,000

Vũng Tàu

2 ngày

300km

6,000,000

9,000,000

Vũng Tàu

3 ngày

350km

8,000,000

12,000,000

Mũi Né

1 chiều

250km

4,000,000

6,000,000

Mũi Né

1 ngày

500km

4,500,000

7,000,000

Mũi Né

2 ngày

550km

7,000,000

10,000,000

Mũi Né

3 ngày

600km

8,000,000

13,000,000

Nha Trang

1 chiều

900km

7,500,000

9,000,000

Nha Trang

1 ngày

900km

8,000,000

10,000,000

Nha Trang

2 ngày

1000km

10,000,000

13,000,000

Nha Trang

3 ngày

1100km

11,000,000

16,000,000

Nha Trang

4 ngày

1100km

13,000,000

18,000,000

Đà Lạt

1 chiều

600km

6,500,000

8,000,000

Đà Lạt

1 ngày

700km

7,000,000

9,000,000

Đà Lạt

2 ngày

800km

9,000,000

12,000,000

Đà Lạt

3 ngày

900km

10,000,000

15,000,000

Đà Lạt

4 ngày

1000km

12,000,000

17,000,000