ĐỊA CHỈ THUÊ XE UY TÍN TẠI HUẾ & CÁC TỈNH MIỀN TRUNG

Giữa muôn vàn công ty cung cấp dịch vụ cho thuê xe du lịch trên thị trường hiện nay, Bùi Gia Travel vẫn luôn tự tin là một trong những đơn vị tiên phong trong lĩnh vực thương mại vận tải và du lịch lữ hành.

Với dịch vụ đa dạng, cung cấp đầy đủ các loại xe gồm 4 chỗ, 7 chỗ, 16-29-45 chỗ, và đặc biệt hơn hết là dòng xe Limousine chất lượng cao, hoàn toàn phù hợp để phục vụ nhu cầu vui chơi, giải trí của những gia đình, các cặp đôi hay các đơn vị cơ quan, công ty đông người. Không chỉ ưu tiên vào tập trung kinh doanh, Bùi Gia luôn nỗ lực hết lòng vì khách hàng và lấy sự hài lòng của khách hàng làm mục tiêu để phát triển qua từng ngày.

Bên cạnh việc trang bị chất lượng xe thật tốt, thật chất lượng, chúng tôi còn có một đội ngũ nhân viên trẻ trung, nhiệt huyết, tận tâm với khách hàng, nhiệt tình trong công việc. Với tay lái lâu năm trong nghề, nhân viên luôn cố gắng phát triển bản thân, nâng cao khả năng quan sát và xử lý nhanh nhạy trong mọi tình huống. Đến với dịch vụ thuê xe Nha Trang của Bùi Gia, đảm bảo quý khách hàng sẽ có cho riêng mình những trải nghiệm tuyệt vời cùng những phút giây du lịch thoải mái bên gia đình và bè bạn.
BẢNG GIÁ THUÊ XE DU LỊCH HUẾ TRỌN GÓI TIẾT KIỆM CHI PHÍ

Giá Thuê Xe Du Lịch Huế Được Tính Như Thế Nào?
Bảng giá cho thuê xe 4-7-16-29-45 chỗ, xe limousine từ Sài Gòn, TP.HCM đi thăm quan, du lịch Mũi Né, Phan Thiết sẽ được tính dựa trên nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm:
1.Loại xe, đời xe:
Giá thuê xe sẽ phụ thuộc vào loại xe bạn chọn. Xe 4 chỗ thường có giá thuê thấp hơn so với xe 16 chỗ hay xe limousine.
2.Thời gian thuê:
Thời gian thuê càng dài thì giá thuê sẽ càng giảm. Thông thường, nếu bạn thuê xe trong vòng 1-2 ngày thì giá sẽ cao hơn so với khi thuê trong vòng 5-7 ngày.
3.Khoảng cách, Lịch trình:
Khoảng cách từ TP.HCM đến Mũi Né, Phan Thiết cũng là một yếu tố quan trọng trong việc tính giá thuê xe. Nếu quãng đường càng xa thì giá thuê sẽ tăng lên.
4.Số lượng khách:
Số lượng khách cũng là một yếu tố quan trọng để xác định loại xe và giá thuê. Nếu số lượng khách nhiều hơn thì bạn sẽ cần thuê một chiếc xe lớn hơn, giá thuê sẽ cao hơn.
5.Thời điểm thuê xe:
Nếu bạn thuê xe vào mùa cao điểm, giá thuê sẽ cao hơn so với khi thuê vào mùa thấp điểm.
Với mục tiêu đem đến sự hài lòng và tin tưởng cho khách hàng, Cty Bùi Gia cam kết cung cấp mức giá cạnh tranh và báo giá sát nhất tại thời điểm hiện tại. Chúng tôi không chỉ báo giá cho khách hàng một lần đầu, mà còn cập nhật giá thường xuyên để cung cấp cho khách hàng giá tốt nhất. Bên cạnh đó, giá tổng chi phí đã bao gồm tất cả các chi phí phát sinh trong quá trình sử dụng dịch vụ, không có chi phí phát sinh bất kỳ cho khách hàng. Điều này giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm trong việc sử dụng dịch vụ.
Thuê xe 4 chỗ có tài xế tại Huế
Nếu gia đình bạn có 3 người trở xuống thì bạn nên thuê xe 4 chỗ cho các chuyến đi của mình là hợp lý. Các dòng xe 4 chỗ phổ bến hiện nay như: Toyota Vios, Toyota Altis, Honda City, Honda Civic, Huyandai Accsent….

Còn nếu chuyến đi có từ 5 thành viên trở lên và bạn thích không gian rộng rãi hoặc có trẻ em thì bạn nên thuê dòng xe 7 Chỗ như: Fortuner, Innova, Ford Everes, Kia Sendona… vì dòng xe này có không gian nội thất rộng rãi và thoáng đãng hơn.

|
TUYẾN - ĐIỂM
|
LỊCH TRÌNH
|
GIÁ XE
|
|
Tham quan Huế
|
6 giờ – 60km
|
850,000 VNĐ
|
|
Huế đi Bà Nà
|
1 chiều
|
900,000 VNĐ
|
|
Huế đi Bà Nà
|
2 chiều
|
1,700,000 VNĐ
|
|
Huế – Hội An
|
1 chiều
|
250,000 VNĐ
|
|
Huế – Hội An
|
2 chiều
|
500,000 VNĐ
|
|
Huế – Rừng Dừa – Hội An
|
2 chiều
|
850,000 VNĐ
|
|
Huế – Núi Thần Tài
|
1 chiều
|
350,000 VNĐ
|
|
Huế – Núi Thần Tài
|
2 chiều
|
650,000 VNĐ
|
|
Huế – Mỹ Sơn
|
2 chiều
|
850,000 VNĐ
|
|
Huế – Mỹ Sơn – Hội An
|
2 chiều
|
1,200,000 VNĐ
|
|
Huế – Đà Nẵng
|
1 chiều
|
900,000 VNĐ
|
|
Đà Nẵng – Huế
|
2 chiều
|
1,550,000 VNĐ
|
|
Huế – Cù Lao Chàm
|
2 chiều
|
550,000 VNĐ
|
|
Huế – Cù Lao Chàm – Hội An
|
2 chiều
|
850,000 VNĐ
|
|
Huế – Suối Voi
|
2 chiều
|
1,150,000 VNĐ
|
|
Huế – Lăng Cô
|
1 chiều
|
550,000 VNĐ
|
|
Huế – Đèo Hải Vân – Lăng Cô
|
2 chiều – 5 tiếng
|
650,000 VNĐ
|
|
Đà Nẵng – Bạch Mã
|
2 chiều – 1 ngày – không lên đỉnh
|
1,450,000 VNĐ
|
|
Huế – Vinpearl Nam Hội An
|
1 chiều
|
450,000 VNĐ
|
|
Huế – Vinpearl Nam Hội An
|
2 chiều
|
850,000 VNĐ
|
|
Huế – Tam Thanh – Tam Kỳ
|
1 ngày – 2 chiều
|
1,550,000 VNĐ
|
|
Huế – Sân bay Phú Bài
|
1 chiều
|
1,050,000 VNĐ
|
|
Huế – La Vang – Quảng Trị
|
1 chiều
|
1,890,000 VNĐ
|
|
Huế – La Vang – Quảng Trị
|
2 chiều – 1 đêm
|
2,850,000 VNĐ
|
|
Huế – Đồng Hới
|
1 chiều
|
2.800.000 VNĐ
|
|
Huế – Đồng Hới – Huế
|
2 chiều – 1 ngày
|
3,500.000 VNĐ
|
|
Huế – Phong Nha
|
1 chiều
|
2.800.000 VNĐ
|
|
Huế – Phong Nha- Huế
|
2 chiều – 1 ngày
|
3.500.000 VNĐ
|
|
Huế – Phong Nha- Huế
|
2 ngày – 1 đêm
|
4,000.000 VNĐ
|
|
Huế đi Quy Nhơn
|
1 chiều
|
2,800,000 VNĐ
|
|
Huế – Quy Nhơn – Huế
|
2 chiều – 1 ngày
|
3,500,000 VNĐ
|
|
Huế – Quy Nhơn – Huế
|
2 ngày – 1 đêm
|
4,000,000 VNĐ
|
|
Huế đi Sa Kỳ – Quảng Ngãi
|
1 chiều
|
1,050,000 VNĐ
|
|
Huế đi Sa Kỳ – Quảng Ngãi
|
2 chiều – 1 ngày
|
2,000,000 VNĐ
|
|
Huế đi Đà Lạt
|
1 chiều
|
6,500,000 VNĐ
|
|
Huế – Đà Lạt – Huế
|
4 ngày 3 đêm
|
9,800,000 VNĐ
|
|
Huế – Đà Lạt – Nha Trang – Huế
|
4 ngày 3 đêm
|
10,400,000 VNĐ
|
|
Huế đi Nha Trang
|
1 chiều
|
5,400,000 VNĐ
|
|
Huế – Nha Trang – Huế
|
4 ngày 3 đêm
|
8,800,000 VNĐ
|
Thuê xe 7 chỗ có tài xế tại Huế
Nếu chuyến đi sắp tới, số lượng thành viên có 6 người trở xuống thì bạn nên thuê xe 7 chỗ đi du lịch Huế. Các dòng xe 7 chỗ phổ bến hiện nay như Toyota Fortuner, Toyota Innova. Nếu bạn thích không gian rộng rãi hoặc có trẻ em thì bạn nên thuê dòng xe Kia Sendona vì dòng xe này có không gian nội thất rộng rãi và thoáng đãng hơn.

Còn nếu bạn thích sự hiện đại cùng các tiện nghi cao cấp nhất hiện nay thì bạn nên thuê xe Limousine. Thông thường dòng xe này sẽ có giá thuê xe cao hơn các dòng xe 7 chỗ khác, nhưng bù lại Bạn sẽ được trải nghiệm kỳ nghỉ đẳng cấp trên dòng xe du lịch hạng sang. Tuỳ vào nhu cầu của bạn mà lựa chọn dịch vụ thuê xe 7 chỗ đi Huế phù hợp với chuyến đi của mình.


|
TUYẾN - ĐIỂM
|
LỊCH TRÌNH
|
GIÁ XE
|
|
Tham quan Huế
|
6 giờ – 60km
|
850,000 VNĐ
|
|
Huế đi Bà Nà
|
1 chiều
|
900,000 VNĐ
|
|
Huế đi Bà Nà
|
2 chiều
|
1,700,000 VNĐ
|
|
Huế – Hội An
|
1 chiều
|
250,000 VNĐ
|
|
Huế – Hội An
|
2 chiều
|
500,000 VNĐ
|
|
Huế – Rừng Dừa – Hội An
|
2 chiều
|
850,000 VNĐ
|
|
Huế – Núi Thần Tài
|
1 chiều
|
350,000 VNĐ
|
|
Huế – Núi Thần Tài
|
2 chiều
|
650,000 VNĐ
|
|
Huế – Mỹ Sơn
|
2 chiều
|
850,000 VNĐ
|
|
Huế – Mỹ Sơn – Hội An
|
2 chiều
|
1,200,000 VNĐ
|
|
Huế – Đà Nẵng
|
1 chiều
|
900,000 VNĐ
|
|
Đà Nẵng – Huế
|
2 chiều
|
1,550,000 VNĐ
|
|
Huế – Cù Lao Chàm
|
2 chiều
|
550,000 VNĐ
|
|
Huế – Cù Lao Chàm – Hội An
|
2 chiều
|
850,000 VNĐ
|
|
Huế – Suối Voi
|
2 chiều
|
1,150,000 VNĐ
|
|
Huế – Lăng Cô
|
1 chiều
|
550,000 VNĐ
|
|
Huế – Đèo Hải Vân – Lăng Cô
|
2 chiều – 5 tiếng
|
650,000 VNĐ
|
|
Đà Nẵng – Bạch Mã
|
2 chiều – 1 ngày – không lên đỉnh
|
1,450,000 VNĐ
|
|
Huế – Vinpearl Nam Hội An
|
1 chiều
|
450,000 VNĐ
|
|
Huế – Vinpearl Nam Hội An
|
2 chiều
|
850,000 VNĐ
|
|
Huế – Tam Thanh – Tam Kỳ
|
1 ngày – 2 chiều
|
1,550,000 VNĐ
|
|
Huế – Sân bay Phú Bài
|
1 chiều
|
1,050,000 VNĐ
|
|
Huế – La Vang – Quảng Trị
|
1 chiều
|
1,890,000 VNĐ
|
|
Huế – La Vang – Quảng Trị
|
2 chiều – 1 đêm
|
2,850,000 VNĐ
|
|
Huế – Đồng Hới
|
1 chiều
|
2.800.000 VNĐ
|
|
Huế – Đồng Hới – Huế
|
2 chiều – 1 ngày
|
3,500.000 VNĐ
|
|
Huế – Phong Nha
|
1 chiều
|
2.800.000 VNĐ
|
|
Huế – Phong Nha- Huế
|
2 chiều – 1 ngày
|
3.500.000 VNĐ
|
|
Huế – Phong Nha- Huế
|
2 ngày – 1 đêm
|
4,000.000 VNĐ
|
|
Huế – Quy Nhơn
|
1 chiều
|
2,800,000 VNĐ
|
|
Huế – Quy Nhơn – Huế
|
2 chiều – 1 ngày
|
3,500,000 VNĐ
|
|
Huế – Quy Nhơn – Huế
|
2 ngày – 1 đêm
|
4,000,000 VNĐ
|
|
Huế đi Sa Kỳ – Quảng Ngãi
|
1 chiều
|
1,050,000 VNĐ
|
|
Huế đi Sa Kỳ – Quảng Ngãi
|
2 chiều – 1 ngày
|
2,000,000 VNĐ
|
|
Huế – Đà Lạt
|
1 chiều
|
6,500,000 VNĐ
|
|
Huế – Đà Lạt – Huế
|
4 ngày 3 đêm
|
9,800,000 VNĐ
|
|
Huế – Đà Lạt – Nha Trang – Huế
|
4 ngày 3 đêm
|
10,400,000 VNĐ
|
|
Huế – Nha Trang
|
1 chiều
|
5,400,000 VNĐ
|
|
Huế – Nha Trang – Huế
|
4 ngày 3 đêm
|
8,800,000 VNĐ
|
-
Bảng giá thuê xe 7 chỗ, xe riêng có tài xế đưa đón tận nơi, bao gồm: Tài xế, nhiên liệu, phí cầu đường. Giá cho thuê xe 7 chỗ chưa bao gồm (VAT, chi phí bên bãi nếu có)
-
Bảng giá thuê xe 7 chỗ ở trên cũng có sự thay đổi vào ngày thứ bảy, chủ nhật, lễ tết, quý khách liên hệ trực tiếp với hotline: 0847.191.999 của Bùi Gia Travel để nhận tư vấn & báo giá tốt nhất..
-
Quý khách có thể đặt xe online nhanh chóng thông qua Website của Bùi Gia Travel
Thuê xe 16 chỗ giá rẻ tại Huế
Nếu dự định thuê xe 7 chỗ nhưng muốn có không gian thoải mái, rộng rãi thì chúng tôi khuyên bạn nên thuê xe 16 chỗ đi Huế. Bởi giá thuê xe 16 chỗ đi Mũi Né không quá cao so với thuê xe 7 chỗ. Dòng xe 16 chỗ được nhiều người lựa chọn nhất hiện nay đó là Ford Transit và Hyundai Solati


|
TUYẾN - ĐIỂM
|
LỊCH TRÌNH
|
GIÁ XE
|
|
Tham quan Huế
|
6 giờ – 60km
|
1,200,000 VNĐ
|
|
Huế đi Bà Nà
|
1 chiều
|
590,000 VNĐ
|
|
Huế đi Bà Nà
|
2 chiều
|
950,000 VNĐ
|
|
Huế – Hội An
|
1 chiều
|
450,000 VNĐ
|
|
Huế – Hội An
|
2 chiều
|
900,000 VNĐ
|
|
Huế – Rừng Dừa – Hội An
|
2 chiều
|
1,250,000 VNĐ
|
|
Huế – Núi Thần Tài
|
1 chiều
|
700,000 VNĐ
|
|
Huế – Núi Thần Tài
|
2 chiều
|
1,050,000 VNĐ
|
|
Huế – Mỹ Sơn
|
2 chiều
|
1,400,000 VNĐ
|
|
Huế – Mỹ Sơn – Hội An
|
2 chiều
|
1,600,000 VNĐ
|
|
Huế – Đà Nẵng
|
1 chiều
|
1,490,000 VNĐ
|
|
Huế – Đà Nẵng
|
2 chiều
|
1,950,000 VNĐ
|
|
Huế – Bán Đảo Sơn Trà – Chùa Linh Ứng
|
3 giờ
|
750,000 VNĐ
|
|
Huế – Cù Lao Chàm
|
2 chiều
|
950,000 VNĐ
|
|
Huế – Cù Lao Chàm – Hội An
|
2 chiều
|
1,200,000 VNĐ
|
|
Huế – Lăng Cô
|
2 chiều
|
1,400,000 VNĐ
|
|
Huế – A Lưới
|
2 chiều
|
1,200,000 VNĐ
|
|
Huế – Bạch Mã
|
2 chiều
|
1,650,000 VNĐ
|
|
Huế – Suối nước nóng Thanh Tân
|
1 chiều
|
1,100,000 VNĐ
|
|
Huế – Đèo Hải Vân – Lăng Cô
|
2 chiều – 5 tiếng
|
1,300,000 VNĐ
|
|
Huế – Vinpearl Nam Hội An
|
1 chiều
|
750,000 VNĐ
|
|
Huế – Vinpearl Nam Hội An
|
2 chiều
|
1,500,000 VNĐ
|
|
Huế – Tam Thanh – Tam Kỳ
|
1 ngày – 2 chiều
|
1,900,000 VNĐ
|
|
Huế – Sân bay Phú Bài
|
1 chiều
|
1,600,000 VNĐ
|
|
Huế – La Vang – Quảng Trị
|
1 chiều
|
2,490,000 VNĐ
|
|
Huế – La Vang – Quảng Trị
|
2 chiều – 1 đêm
|
3,900,000 VNĐ
|
|
Huế – Đồng Hới
|
1 chiều
|
4,000,000 VNĐ
|
|
Huế – Đồng Hới – Huế
|
2 chiều – 1 ngày
|
4,500,000 VNĐ
|
|
Huế – Đồng Hới – Huế
|
2 ngày – 1 đêm
|
5,500,000 VNĐ
|
|
Huế – Phong Nha
|
1 chiều
|
4,000,000 VNĐ
|
|
Huế – Phong Nha – Huế
|
2 ngày – 1 ngày
|
4,500,000 VNĐ
|
|
Huế – Thiên Đường – Huế
|
2 ngày – 1 đêm
|
4,000,000 VNĐ
|
|
Huế – Quy Nhơn
|
1 chiều
|
4,000,000 VNĐ
|
|
Huế – Quy Nhơn – Huế
|
2 ngày – 1 đêm
|
4,500,000 VNĐ
|
|
Huế đi Sa Kỳ – Quảng Ngãi
|
1 chiều
|
3,000,000 VNĐ
|
|
Huế – Đà Lạt – Huế
|
2 chiều
|
7,800,000 VNĐ
|
|
Huế – Nha Trang – Huế
|
4 ngày 3 đêm
|
9,800,000 VNĐ
|
Thuê xe 29 chỗ giá rẻ tại Huế
Khi bạn có dự định đi du lịch Mũi Né với số lượng thành viên từ 10 đến 25 người thì thuê xe 29 chỗ đi Huế là sự lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn. Các dòng xe 29 nổi bật hiện nay phải kể đến như: Huyndai Universe, Thaco, Kia Tracomeco, KimLong...


|
LỊCH TRÌNH
|
29 CHỖ
|
|
Đón sân bay, tiễn sân bay
|
700k
|
|
Nội thành Huế
|
1.900k
|
|
Huế – Bán Đảo Sơn Trà (chùa Linh Ứng) – Huế
|
1.000k
|
|
Huế – Ngũ Hành Sơn (Non Nước) – Huế
|
900k
|
|
Huế – Hội An – Huế
|
1.500k
|
|
Huế – Cù Lao Chàm – Huế
|
1.500k
|
|
Huế – Bà Nà – Huế
|
1.500k
|
|
Huế – Mỹ Sơn – Huế
|
2.200k
|
|
Huế – Lăng Cô – Huế
|
1.700k
|
|
Huế – Suối Voi – Huế
|
1.900k
|
|
Huế – Bạch Mã – Huế 1 ngày
|
3.000k
|
|
Huế – Bạch Mã – Huế 2 ngày 1 đêm (xe lên đến đỉnh BM)
|
4.400k
|
|
Huế – Đà Nẵng – Huế
|
2.700k
|
|
Huế – La Vang – Huế
|
3.400k
|
|
Huế – Quảng Trị – Huế
|
3.600k
|
|
Huế – Đồng Hới(Quảng Bình) – Huế 2 ngày 1 đêm
|
7.000k
|
|
Huế – Động Phong Nha – Huế 2 ngày 1 đêm
|
7.500k
|
|
Huế – Động Thiên Đường – Huế 2 ngày 1 đêm
|
8.000k
|
|
Huế – Mộ Bác Giáp – Huế 2 ngày 1 đêm
|
8.700k
|
|
Huế – Hà Tĩnh – Huế 3 ngày 2 đêm
|
12.600k
|
|
Huế – Vinh – Huế 3 ngày 2 đêm
|
12.800k
|
|
Huế – Thanh Hóa – Huế 4 ngày 3 đêm
|
17.700k
|
|
Huế – Hà Nội – Huế 4 ngày 3 đêm
|
21.500k
|
|
Huế – Hải Phòng – Huế 4 ngày 3 đêm
|
23.000k
|
|
Huế – Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh) – Huế 4 ngày 3 đêm
|
24.200k
|
|
Huế – Tam Kỳ – Huế
|
2.200k
|
|
Huế – Quảng Ngãi – Huế
|
3.500k
|
|
Huế – Quy Nhơn – Huế 2 ngày 1 đêm
|
7.800k
|
|
Huế – Tuy Hòa(Phú Yên) – Huế 3 ngày 2 đêm
|
12.400k
|
|
Huế – Nha Trang(Khánh Hòa) – Huế 4 ngày 3 đêm
|
1.600k
|
|
Huế – Phan Thiết – Huế 4 ngày 3 đêm
|
20.800k
|
|
Huế – Sài Gòn(Tp Hồ Chí Minh) – Huế 4 ngày 3 đêm
|
26.200k
|
|
Huế – Cần Thơ – Huế 5 ngày 4 đêm
|
31.500k
|
|
Huế – Kon Tum – Huế 2 ngày 1 đêm
|
8.000k
|
|
Huế – Gia Lai – Huế 2 ngày 1 đêm
|
9.200k
|
|
Huế – Buôn Ma Thuột – Huế 3 ngày 1 đêm
|
15.500k
|
|
Huế – Đà Lạt – Huế 4 ngày 1 đêm
|
17.600k
|
Thuê xe 45 chỗ đi Huế
Nếu như bạn thuê xe cho đại gia đình hay tập thể công ty thì bạn nên thuê xe 45 chỗ tại Huế Đặc biệt, tất cả các dòng xe 45 chỗ của Bùi Gia Travel đều có diện tích hầm xe rộng rãi, chuyên biệt để bạn có thể thoải mái chứa hành lý, cũng như chọn mua các loại đặc sản mang về làm quà tặng hay dùng cho những bữa ăn gia đình. Dòng xe 45 chỗ được nhiều người lựa chọn nhất hiện ngày đó là xe Hyundai Universe. Các bạn có thể tham khảo thêm về dòng xe này để thuê xe 45 chỗ đi Huế


|
LỊCH TRÌNH
|
45 CHỖ
|
|
Đón sân bay, tiễn sân bay
|
1.100k
|
|
Nội thành Huế
|
2.800k
|
|
Huế – Đà Nẵng – Bán Đảo Sơn Trà (chùa Linh Ứng)
|
1.500k
|
|
Huế – Đà Nẵng – Ngũ Hành Sơn(Non Nước)
|
1.400k
|
|
Huế – Hội An – Huế
|
2.500k
|
|
Huế – Cù Lao Chàm – Huế
|
2.500k
|
|
Huế – Bà Nà – Huế
|
2.500k
|
|
Huế – Mỹ Sơn – Huế
|
3.400k
|
|
Huế – Lăng Cô – Huế
|
2.800k
|
|
Huế – Suối Voi – Huế
|
3.000k
|
|
Huế – A Lưới – Huế
|
4.000k
|
|
Huế – Bạch Mã – Huế 2 ngày 1 đêm (xe lên đến đỉnh BM)
|
6.000k
|
|
Huế – Đà Nẵng – Huế
|
4.500k
|
|
Huế – La Vang – Huế
|
5.400k
|
|
Huế – Quảng Trị – Huế
|
5.800k
|
|
Huế – Đồng Hới(Quảng Bình) – Huế
|
10.400k
|
|
Huế – Động Phong Nha – Huế
|
11.500k
|
|
Huế – Động Thiên Đường – Huế
|
12.200k
|
|
Huế – Mộ Bác Giáp – Huế
|
13.400k
|
|
Huế – Hà Tĩnh – Huế
|
19.200k
|
|
Huế – Vinh – Huế
|
21.000k
|
|
Huế – Thanh Hóa – Huế
|
26.800k
|
|
Huế – Hà Nội – Huế
|
34.000k
|
|
Huế – Hải Phòng – Huế
|
36.200k
|
|
Huế – Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh) – Huế
|
38.000k
|
|
Huế – Đà Nẵng – Tam Kỳ
|
3.400k
|
|
Huế – Quảng Ngãi – Huế
|
5.200k
|
|
Huế – Quy Nhơn – Huế
|
12.000k
|
|
Huế – Tuy Hòa (Phú Yên) – Huế
|
19.000k
|
|
Huế – Nha Trang(Khánh Hòa) – Huế
|
23.500k
|
|
Huế – Phan Thiết – Huế
|
34.200k
|
|
Huế – Sài Gòn (Tp Hồ Chí Minh) – Huế
|
42.000k
|
|
Huế – Cần Thơ – Huế
|
51.000k
|
|
Huế – Kon Tum – Huế 2 ngày 1 đêm
|
12.800k
|
|
Huế – Gia Lai – Huế 2 ngày 1 đêm
|
14.000k
|
|
Huế – Buôn Ma Thuột – Huế 3 ngày 1 đêm
|
24.000k
|
|
Huế – Đà Lạt – Huế
|
26.500k
|
Để giúp Quý Khách có cái nhìn tổng thể về giá thuê xe cũng như thuận tiện trong việc dự trù kinh phí và lên kế hoach cho chuyến đi sắp tới, nhà xe Bùi Gia xin gửi tới Bảng Báo Giá Dịch Vụ Thuê Xe tại thành phố Huế đi các tỉnh thành phố khác trên cả nước để các Bạn tham khảo. Mặc dù chúng tôi đã cố gắng tính toán, cân đối để đưa ra mức giá cạnh tranh nhấ trên thị trường.

Tuy nhiên giá thuê xe phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố khác nhau như: Giá xăng dầu, cao tốc, thời điểm thuê xe, loại xe, đời xe...Chính vì vậy để được cập nhật và báo giá mới nhất, đừng ngần ngại hãy gọi ngay đến số Hotline 0847.070.777 để được tư vấn, hỗ trợ nhanh nhất nhé!