Thuê Xe Du Lịch Tại TPHCM: Hành Trình Bình An, Trọn Vẹn Niềm Vui

Bạn đã bao giờ trải qua cảm giác háo hức cho một chuyến đi nghỉ dưỡng, nhưng rồi mọi thứ bỗng chốc trở nên tồi tệ vì chiếc xe thuê bị hỏng hóc giữa đường, máy lạnh yếu ớt dưới cái nắng Sài Gòn, hay tài xế trễ giờ và cáu gắt?
Tại Bùi Gia Travel, chúng tôi hiểu rằng mỗi chuyến đi không chỉ là việc di chuyển từ điểm A đến điểm B. Đó là khoảnh khắc gắn kết gia đình, là niềm vui của con trẻ và là sự thảnh thơi của cha mẹ. Dịch vụ cho thuê xe du lịch tại TPHCM của chúng tôi ra đời để bảo vệ những giá trị đó, loại bỏ hoàn toàn nỗi lo để bạn chỉ việc tận hưởng hành trình.
1. Bảng giá cho thuê xe du lịch tại TPHCM – Minh bạch & Tiết kiệm
"Thuê xe du lịch hết bao nhiêu tiền?" luôn là câu hỏi đầu tiên của khách hàng. Tại Bùi Gia Travel, chúng tôi không có những con số mập mờ. Giá trị bạn nhận được sẽ luôn tương xứng với số tiền bỏ ra.

Tổng chi phí thuê xe sẽ được tối ưu dựa trên nhu cầu thực tế của bạn:
-
Lựa chọn dòng xe: Từ dòng sedan 4 chỗ lịch lãm đến xe 45 chỗ hùng hậu.
-
Lộ trình di chuyển: Khoảng cách đi Vũng Tàu, Phan Thiết, Đà Lạt hay Nha Trang sẽ có mức giá khác nhau.
-
Thời gian sử dụng: Thuê theo ngày, theo chuyến hoặc thuê xe dài hạn theo tháng.
-
Hình thức dịch vụ: Tiết kiệm hơn với thuê xe tự lái hoặc thư thái tuyệt đối với dịch vụ có tài xế riêng.
-
Mẹo nhỏ: Đặt xe vào ngày thường để nhận mức giá ưu đãi hơn so với cuối tuần và các dịp Lễ, Tết.

Bảng giá tham khảo (Cập nhật 2026)
Nhằm đáp ứng nhu cầu thuê xe của quý khách hàng. Chúng tôi đưa ra Bảng giá phục vụ nhu cầu thuê xe du lịch của từng tuyến đường. Bùi Gia Travel đã cố gắng đưa ra mức giá hợp lý và ổn định nhất. Tuy nhiên giá xe cũng phụ thuộc vào nhiều yếu tó khách quan khác như: Loai xe, đời xe, lịch trình, giá nhiên liệu...Vì vậy, quý khách có nhu cầu thuê xe xin hãy liên lạc cho bộ phận chăm sóc khách hàng qua số hotline 0847.191.999 sẽ có báo giá chuẩn xác nhất.

Tuy nhiên, mỗi chuyến đi là một câu chuyện riêng, và giá cả cũng vậy. Giá xe có thể thay đổi một chút tùy vào thời điểm, loại xe bạn chọn, hay lịch trình của bạn. Đừng ngần ngại, hãy nhấc máy và gọi ngay cho chúng tôi qua Hotline 0847.070.777. Chúng tôi sẽ lắng

 |
Giá : 1.100.000đ
|
 |
Giá : 1.100.000đ
|
 |
Giá : 1.200.000đ
Form vừa
|
 |
Giá : 1.200.000đ
Form vừa
|
 |
Giá : 1.300.000đ
Form rộng
|
 |
Giá : 1.300.000đ
Form rộng
|
 |
Giá : 1.100.000đ
|
 |
Giá : 2.100.000đ
|
 |
Giá : 3.900.000đ
Xem chi tiết
|
 |
Giá : 5.000.000đ
Xem chi tiết
|
 |
Giá : 2.500.000đ
Xem chi tiết
|
 |
Giá : 2.500.000đ
Xem chi tiết
|
Lưu ý: Để nhận báo giá chính xác nhất cho hành trình của bạn, hãy liên hệ chuyên viên tư vấn để được hỗ trợ 24/7.
ĐẶT XE RIÊNG ĐƯA ĐÓN TẬN NƠI TỪ SÀI GÒN ĐI MŨI NÉ PHAN THIẾT
Thuê xe từ Sài Gòn đi Mũi Né (Phan Thiết) rất thuận tiện với các dòng xe riêng (4-45 chỗ) và limousine (9-16 chỗ) đón tận nơi, hoạt động 24/7. Giá xe 1 chiều dao động từ 1.500.000đ - 3.000.000đ cho xe 4-16 chỗ, và từ 5.000.000đ cho xe limousine. Thời gian di chuyển khoảng 2.5 - 3 tiếng qua cao tốc Long Thành Dầu Giây và Dầu Giây Phan Thiết

Thông tin chi tiết dịch vụ:
-
Các loại xe: Xe riêng 4, 7, 16, 29, 45 chỗ và Limousine 9-28 chỗ đời mới.
-
Điểm đón: Nội thành Sài Gòn hoặc sân bay Tân Sơn Nhất.
-
Khoảng cách : 200Km
-
Thời gian di chuyển : 2,5- 3 tiếng

Bảng giá thuê xe 1 chiều tham khảo (04/2026):
-
Xe 4 chỗ: từ 1.500.000đ - 1.700.000đ.
-
Xe 7 chỗ: từ 1.600.000đ - 1.900.000đ.
-
Xe 16 chỗ: từ 2.500.000đ - 3.000.000đ.
-
Xe 29 chỗ: từ 5.000.000đ - 5.800.000đ.
-
Xe 45 chỗ: từ 6.500.000đ - 6.800.000đ.
-
Limousine 9 chỗ: từ 2.800.000đ - 3.500.000đ.

Dịch vụ: Đón trả tận nơi, lái xe nhiệt tình, xe sạch sẽ đời mới.
-
Bùi Gia Travel: 0847.506.506
-
Tour Mũi Né Phan Thiết : 0847.191.999
-
Du Lịch Mũi Né Phan Thiết : 0847.070.777

(Giá xe online không áp dụng cho dịp Lễ, Tết)

|
Thuê Xe 4 Chỗ từ Sài Gòn đi Mũi Né Phan Thiết
-
Toyota Vios, Honda City, Huyndai Accent
-
Xe mới máy lạnh đời 2020 - 2025
-
Số khách: 3 khách + hành lý
-
Dịch vụ gồm: Xe riêng đưa đón tận nơi, lái xe, phí cao tốc
|
|
|
Thuê Xe 4 Chỗ từ Mũi Né Phan Thiết đi Sài Gòn
-
Toyota Vios, Honda City, Huyndai Accent
-
Xe mới máy lạnh đời 2020 - 2025
-
Số khách: 3 khách + hành lý
-
Dịch vụ gồm: Xe riêng đưa đón tận nơi, lái xe, phí cao tốc
|
|
|
Thuê Xe 7 Chỗ từ Sài Gòn đi Mũi Né (Form vừa)
-
Toyota Veloz, Xpander, Suzuki
-
Xe mới máy lạnh đời 2020 - 2025
-
Số khách: 4 khách + hành lý
-
Dịch vụ gồm: Xe riêng đưa đón tận nơi, lái xe, phí cao tốc
|
|
|
Thuê Xe 7 Chỗ từ Mũi Né đi Sài Gòn (Form vừa)
-
Toyota Veloz, Xpander, Suzuki
-
Xe mới máy lạnh đời 2020 - 2025
-
Số khách: 4 khách + hành lý
-
Dịch vụ gồm: Xe riêng đưa đón tận nơi, lái xe, phí cao tốc
|
|
|
Thuê Xe 7 Chỗ từ Sài Gòn đi Mũi Né (Form rộng)
-
Toyota Fortuner, Innova
-
Xe mới máy lạnh đời 2020 - 2025
-
Số khách: 5 khách + hành lý
-
Dịch vụ gồm: Xe riêng đưa đón tận nơi, lái xe, phí cao tốc
|
|
|
Thuê Xe 7 Chỗ từ Mũi Né đi Sài Gòn (Form rộng)
-
Toyota Fortuner, Innova
-
Xe mới máy lạnh đời 2020 - 2025
-
Số khách: 5 khách + hành lý
-
Dịch vụ gồm: Xe riêng đưa đón tận nơi, lái xe, phí cao tốc
|
|
|
Thuê Xe 16 Chỗ từ Sài Gòn đi Mũi Né (Ford Transit)
-
Ford Transit
-
Xe mới máy lạnh đời 2020 - 2025
-
Số khách: 12 khách + hành lý
-
Dịch vụ gồm: Xe riêng đưa đón tận nơi, lái xe, phí cao tốc
|
|
|
Thuê Xe 16 Chỗ từ Mũi Né đi Sài Gòn (Ford Transit)
-
Ford Transit
-
Xe mới máy lạnh đời 2020 - 2025
-
Số khách: 12 khách + hành lý
-
Dịch vụ gồm: Xe riêng đưa đón tận nơi, lái xe, phí cao tốc
|
|
|
Thuê Xe 16 Chỗ từ Sài Gòn đi Mũi Né (Huyndai Solati)
-
Huyndai Solati
-
Xe mới máy lạnh đời 2020 - 2025
-
Số khách: 14 khách + hành lý
-
Dịch vụ gồm: Xe riêng đưa đón tận nơi, lái xe, phí cao tốc
|
|
|
Thuê Xe 16 Chỗ từ Mũi Né đi Sài Gòn (Huyndai Solati)
-
Huyndai Solati
-
Xe mới máy lạnh đời 2020 - 2025
-
Số khách: 14 khách + hành lý
-
Dịch vụ gồm: Xe riêng đưa đón tận nơi, lái xe, phí cao tốc
|
|
|
Thuê Xe 29 Chỗ từ Sài Gòn đi Mũi Né Phan Thiết
-
Huyndai Universe, Thaco
-
Xe mới máy lạnh đời 2020 - 2025
-
Số khách: 25 khách + hành lý
-
Dịch vụ gồm: Xe riêng đưa đón tận nơi, lái xe, phí cao tốc
|
|
|
Thuê Xe 45 Chỗ từ Sài Gòn đi Mũi Né Phan Thiết
-
Huyndai Universe, Thaco, Kim Long 99
-
Xe mới máy lạnh đời 2020 - 2025
-
Số khách: 40 khách + hành lý
-
Dịch vụ gồm: Xe riêng đưa đón tận nơi, lái xe, phí cao tốc
|
|
|
Xe Limousine 9 Chỗ từ Sài Gòn đi Mũi Né Phan Thiết
-
Huyndai Limousine, Ford Limousine
-
Xe mới máy lạnh đời 2020 - 2025
-
Số khách: 8 khách + hành lý
-
Dịch vụ gồm: Xe riêng đưa đón tận nơi, lái xe, phí cao tốc
|
|
|
Xe Limousine 9 Chỗ từ Mũi Né Phan Thiết đi Sài Gòn
-
Huyndai Limousine, Ford Limousine
-
Xe mới máy lạnh đời 2020 - 2025
-
Số khách: 8 khách + hành lý
-
Dịch vụ gồm: Xe riêng đưa đón tận nơi, lái xe, phí cao tốc
|
|
Xin Quý Khách Lưu Ý
• Giá trên chưa bao gồm thuế VAT, bến bãi và chi phí ăn - ngủ tài xế
• Giá trên đã bao gồm cầu đường, phí cao tốc, bảo hiểm hành khách.
• Tết Âm Lịch tăng giá 40-50%. Tết Tây, Lễ 30/4 tăng 20-30%.
• Áp dụng giá dầu 17.000VND/lít, nếu xăng dầu tăng hơn 10% công ty sẽ phụ thu giá.
ĐẶT XE ONLINE TỪ SÀI GÒN ĐI ĐÀ LẠT VÀ ĐÀ LẠT ĐI TP.HCM

Thuê xe từ Sài Gòn (Tp.HCM) đi Đà Lạt (khoảng 6-7 tiếng) có nhiều phương tiện để bạn có thể di chuyển đến thành phố Đà Lạt mộng mơ. Phổ biến nhất là 2 hình thức chính: xe khách/limousine (220k-420k/vé), tuyến xe khách này nổi bật có: An Anh, Phương Trang, Trọng Minh, Đan Anh, Tiến Oanh hoặc thuê xe riêng có tài xế (4-45 chỗ, từ 2,5tr/chiều). Các nhà xe uy tín cung cấp dịch vụ thuê xe đi Đà Lạ phải kể đến như: Bùi Gia Travel, phù hợp cho gia đình hoặc nhóm bạn muốn linh hoạt thời gian

(Giá xe online không áp dụng cho dịp Lễ, Tết)

 |
Thuê Xe 4 Chỗ Sài Gòn đi Đà Lạt
Giá xe : 2.800.000đ
Xem Chi Tiết
 |
 |
Thuê Xe 4 Chỗ từ Đà Lạt đi Sài Gòn
Giá xe : 2.800.000đ
Xem Chi Tiết
 |
 |
Xe 7 Chỗ Sài Gòn đi Đà Lạt (Form vừa)
Giá xe : 3.000.000đ
Xem Chi Tiết

|
 |
Xe 7 Chỗ từ Đà Lạt đi Sài Gòn (Form vừa)
Giá xe : 3.000.000đ
|
 |
Xe 7 Chỗ Sài Gòn đi Sài Gòn (Form Rộng)
Giá xe : 3.200.000đ
Xem Chi Tiết

|
 |
Xe 7 Chỗ từ Đà Lạt đi Sài Gòn (Form Rộng)
Giá xe : 3.200.000đ
Xem Chi Tiết

|
 |
Xe 16 Chỗ từ Sài Gòn đi Đà Lạt (Ford Transit)
Giá xe : 4.900.000đ
Xem Chi Tiết

|
 |
Xe 16 Chỗ từ Đà Lạt đi Sài Gòn (Ford Transit)
Giá xe : 4.900.000đ
|
 |
Xe 16 Chỗ Sài Gòn đi Đà Lạt (Huyndai Solati)
Giá xe : 5.300.000đ
Xem Chi Tiết

|
 |
Xe 16 Chỗ từ Đà Lạt đi Sài Gòn (Huyndai Solati)
Giá xe : 5.300.000đ
Xem Chi Tiết

|
 |
Xe Limousine 9 Chỗ từ Sài Gòn đi Đà Lạt
Giá xe : 5.500.000đ
Xem Chi Tiết

|
 |
Xe Limousine 9 Chỗ từ Đà Lạt đi Sài Gòn
Giá xe : 5.500.000đ
Xem Chi Tiết

|
 |
Thuê Xe 29 Chỗ từ Sài Gòn đi Đà Lạt
Giá xe : 6.900.000đ
Xem Chi Tiết

|
 |
Thuê Xe 45 Chỗ từ Sài Gòn đi Đà Lạt
Giá xe : 12.500.000đ
Xem Chi Tiết

|
Giá bao gồm
• Khăn lạnh, nước uống trên xe cho hành khách
• Xe, xăng dầu, bảo hiểm theo xe (gồm bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ xe, bảo hiểm tai nạn hành khách trên xe),
• Trang bị y tế trên xe, phí bến bãi, cầu đường, phí đường cao tốc.
2. Hệ thống xe đời mới – Đa dạng phân khúc cho mọi nhu cầu
Chúng tôi tự hào sở hữu đội xe hùng hậu với 100% xe đời mới từ 2023 - 2026, được bảo trì định kỳ và vệ sinh khử khuẩn sạch sẽ trước khi đón khách.
-
Cho thuê xe 4 chỗ có tài xế
Phù hợp cho các cặp đôi, gia đình nhỏ hoặc đi công tác. Bùi Gia Travel cung cấp các dòng xe đời mới như Toyota Vios, Honda City, Huyndai Accent, Mazda 3, Camry... Đặc biệt, các xe tại công ty hoàn toàn không có logo hay bất kì hình ảnh nào cho thấy bạn đi thuê xe. Rất phù hợp khi bạn đi gặp đối tác làm ăn, đi thăm xui gia hay đi các mục đích khác.

-
Cho thuê xe 7 chỗ tại Sài Gòn (TP.HCM)
Vớ chuyến đi từ 3-6 thành viên thì dòng xe 7 chỗ là lựa chọn tiết kiệm cho Bạn. Các loại xe 7 chỗ mà khách hàng lựa chọn nhất tại nhà xe Bùi Gia là: Toyota Innova, Toyota Fortuner, Kia Sedona, Carnival, Misubishi Xpander. Đồng thời, khách hàng muốn sử dụng các dòng xe 5 + 2 như: Kia Sorento, Hyundai SantaFe, Ford Everest… để thuê xe theo tháng chúng tôi đều đáp ứng nhanh chóng với chi phí phù hợp

-
Cho thuê xe du lịch 16 chỗ tại Sài Gòn (TP.HCM)
Với chuyến đi cho gia đình hay nhóm Bạn từ 10-15 người thì không gì hoàn hảo hơn là chiếc xe 16 Chỗ. Có thể nói đây là dòng xe du lịch phổ biến và được nhiều người biết đến. Hiện nay 2 mẫu xe 16 chỗ được nhiều người lựa chọn nhất đó là Hyundai Solati và Ford Transit. Đây là 2 dòng xe cao cấp nhất của phân khúc 16 chỗ hiện nay. Dòng xe này phù hợp cho cả khách hàng thuê xe đi du lịch hoặc thuê xe cưới, thuê xe đi tỉnh hội nghị.

-
Cho thuê xe hợp đồng 29 chỗ tại Sài Gòn (TP.HCM)
Trường hợp lịch trình với nhóm khách từ 20 đến 28 người thì dòng xe 29 chỗ mang lại sự tiếp kiệm mà vẫn đảm bảo sự rộng rãi cho đoàn trên 20 thành viên. Khách hàng khi thuê xe ô tô 29 chỗ ngồi thường phục vụ cho việc đi du lịch là đa số. Ngoài ra, có nhiều khách hàng còn sử dụng xe 29 chỗ đưa rước dâu ở tỉnh. Ngoài ra, dòng xe này còn được thuê để đi từ thiện hoặc các hội đoàn thuê đi hành hương, lễ chùa....

Cty Bùi Gia phục vụ đa dạng các loại xe 29035 chỗ. Nổi bật trong phân khúc xe 29 chỗ phải kể đến các dòng xe Isuzu Samco, Thaco ( TB81, TB87,TB91, TB95), Hyundai Universe Global..với trang bị an toàn tiện nghi phù hợp cho các tour du lịch dài ngày

-
Cho thuê xe hợp đồng 35 chỗ tại Sài Gòn (TP.HCM)
Thuê xe ô tô 35 chỗ hiện nay cũng được rất nhiều tổ chức hướng đến. Đặc biệt phù hợp khi có nhu cầu di chuyển số lượng đông thành viên như công ty, doanh nghiệp,…nhưng số lượng chưa đến 40 người. Nếu bạn đang tìm kiếm một mẫu xe nào vừa sang trọng, hiện đại lại an toàn thì Thaco Town, Isuzu Samco, Kia Tracomeco,… là những cái tên đáng tin cậy cho mọi hành trình

-
Cho thuê xe hợp đồng 45 chỗ tại Sài Gòn (TP.HCM)
Khi lên kế hoạch cho chuyến đi của cty, cơ quan, tập thể với số lượng thành viên trên 40 người, không gì tối ưu hơn là dòng xe 45 chỗ. Đây được xem là dòng xe chở khách lớn nhất hiện nay. Tại Bùi Gia, chúng tôi phục vụ đa dạng các loại xe 45-47 chỗ đời mới trang bị an toàn tiện nghi đến từ các thương hiệu nổi tiếng hiện nay như: Hyundai Universe, Kia Tracomeco, Kim Long, Thaco...
Trong số đó, Hyundai Universe được nhiều khách hàng lựa chọn bởi sự sang trọng, rộng rãi mang lại trải nghiệm thoải mái trên mọi hành trình

-
Cho thuê xe giường nằm tại TP.HCM
Khi lịch trình là các chuyến đi dài ngày, địa điểm ở xa và có nhiều người lớn tuổi, trẻ em...không gì thoải mái hơn là xe giường nằm. Dịch vụ thuê xe ô tô giường nằm được đa số các công ty du lịch, lữ hành lựa. Với quãng đường di chuyển trên 500km khách hàng sẽ thoải mái hơn khi đi bằng xe giường nằm . Đa số khách hàng chọn thuê xe du lịch giường nằm sẽ đi đêm, ngủ một giấc và sáng hôm sau sẽ tới nơi giúp đảm bảo sức khỏe và thoải mái tối đa

-
Cho thuê xe Limousine hạng thương gia
Nếu bạn tìm kiếm một trải nghiệm "Chuyên cơ mặt đất", các dòng Limousine 9, 12, 19 chỗ từ Dcar, Skybus sẽ làm hài lòng những vị khách khó tính nhất với ghế massage, cổng sạc USB và hệ thống giải trí cao cấp. Bùi Gia Travel phục vụ đưa đón khách đi thăm quan du lịch, công tác, đánh golf, gặp gỡ khách hàng, đối tác làm ăn...bằng dòng xe Limousine đời mới chất lượng cao vớ chi phí phù hợp, mang lại trải nghiệm hoàn toàn khác biệt

3. Tại sao Bùi Gia Travel là cái tên được tin tưởng nhất tại TPHCM?
Giữa hàng nghìn đơn vị cho thuê xe, khách hàng vẫn chọn Bùi Gia Travel vì chúng tôi đặt cái Tâm vào mỗi km hành trình:

Tuyệt đối không có mùi hôi, nội thất sang trọng, máy lạnh mát sâu.

Không chỉ lâu năm kinh nghiệm, thông thạo đường sá, tài xế của chúng tôi còn là những người bạn đồng hành lịch sự, đúng giờ và luôn lái xe với sự an toàn đặt lên hàng đầu.

Giá báo là giá trọn gói (bao gồm lương tài xế, xăng xe, phí đường bộ). Chúng tôi nói không với việc "vẽ" thêm chi phí dọc đường.

Đặt xe nhanh chóng qua Zalo/Website, hỗ trợ xuất hóa đơn VAT đầy đủ cho doanh nghiệp.
4. Những câu hỏi thường gặp (FAQ)
Thuê xe tại Bùi Gia có cần đặt cọc không?
→ Thông thường với khách lẻ chúng tôi không yêu cầu đặt cọc. Tuy nhiên, với các hợp đồng lớn hoặc dịp cao điểm Lễ/Tết, quý khách nên đặt cọc để đảm bảo giữ xe tốt nhất.
Nếu xe gặp sự cố giữa đường thì sao?
→ Đây là trường hợp rất hiếm tại Bùi Gia do xe luôn được kiểm tra kỹ. Tuy nhiên, nếu có sự cố, chúng tôi cam kết điều xe thay thế ngay lập tức để không làm gián đoạn lịch trình của bạn.
Có được thay đổi lịch trình khi đang đi không?
→ Có. Chúng tôi luôn linh hoạt theo nhu cầu của khách hàng. Bạn chỉ cần trao đổi với tài xế hoặc gọi về tổng đài để được sắp xếp và báo phí phát sinh (nếu có) một cách minh bạch.
5. Kết nối với Bùi Gia Travel – Khởi đầu hành trình hoàn hảo

Hành trình tuyệt vời của bạn chỉ cách một cuộc gọi! Đừng để những lo toan về xe cộ làm ảnh hưởng đến niềm vui của chuyến đi sắp tới.
LIÊN HỆ ĐẶT XE NGAY HÔM NAY:
-
Hotline 24/7: 0847.506.506
-
Website: www.buigiatravel.com
-
Email: thuexebuigia@gmail.com
-
Địa chỉ: Quận Tân Bình - Tp.HCM
Bùi Gia Travel – Đồng hành cùng bạn trên mọi nẻo đường Việt Nam!

BẢNG GIÁ THUÊ XE TẠI NHA TRANG ĐI CÁC TỈNH THÀNH PHỐ
1. Giá Thuê Xe Được Tính Như Thế Nào?
Giá thuê xe du lịch phụ thuộc nhiều vào loại xe, cỡ xe, đời xe, địa điểm đến, bao nhiêu km trên ngày, thời gian bao lâu… Đặc biệt tùy vào thời điểm thuê xe cũng rất quan trọng, vì giá sẽ rất cao vào mùa lễ tết hoặc trong những kỳ nghỉ dài ngày.

Hiện nay, trên thị trường có nhiều đại lý, cá nhân làm web cho thuê xe dịch vụ nên khi thuê xe cần tìm hiểu chọn đúng công ty có uy tín, xe chất lượng cao, lái xe an toàn được nhiều khách hàng tin tưởng đánh giá tốt về dịch vụ trong nhiều năm qua để thuê. Vì mục đích thuê xe là để phục vụ du lịch, vui chơi và tận hưởng kỳ nghỉ, sự thoải mái và an toàn trên hành trình là điều đáng nói nhất, do đó bạn nên thận trọng với các đại lý cho thuê xe dịch vụ giá quá rẻ, vì rất có thể sẽ kèm với chất lượng xe và dịch vụ không đảm bảo, giờ giấc không linh hoạt, không chú trọng đến yêu cầu của khách hàng làm cho chuyến đi mất vui, các thành viên trong đoàn không cảm thấy hài lòng.

2.Xem chi tiết bảng giá cho thuê xe du lịch của chúng tôi:
Bảng giá cho thuê xe du lịch 4-7-16-29-45 chỗ, xe Limousine đi các tỉnh. Giá dịch vụ cho thuê xe du lịch bên dưới là giá 1 chiều đã bao gồm phí cầu đường, tài xế, nhiên liệu. Nếu bạn đi 2 chiều chúng tôi sẽ giảm 10-15% tùy theo chuyến, điểm đến. Nếu cần tư vấn và báo giá thuê xe mới nhất. Vui Lòng gọi ngay đến hotline 0847 506.506 của Bùi Gia Travel, đội ngũ nhân viên của chúng tôi sẽ nhanh chóng phục vụ Bạn.


|
LỊCH TRÌNH - ĐIỂM ĐẾN
|
Thời Gian
|
Xe 4 Chỗ
|
Xe 7 Chỗ
|
Xe 16 Chỗ
|
Xe 29 Chỗ
|
Xe 45 Chỗ
|
|
Sân bay
|
4h
|
300.000
|
400.000
|
800.000
|
1.500.000
|
2.000.000
|
|
City tour
|
4h
|
700.000
|
800.000
|
1.200.000
|
2.000.000
|
2.500.000
|
|
City tour
|
8h
|
1.000.000
|
1.100.000
|
1.800.000
|
2.500.000
|
3.500.000
|
|
Củ Chi
|
1 ngày
|
1.000.000
|
1.100.000
|
1.800.000
|
2.500.000
|
3.500.000
|
|
Cần Giờ
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
2.000.000
|
2.800.000
|
4.000.000
|
|
Cần Giờ
|
2N1Đ
|
2.000.000
|
2.300.000
|
3.200.000
|
4.000.000
|
5.500.000
|
|
Bình Dương
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Dĩ An
|
1 ngày
|
900.000
|
1.000.000
|
1.500.000
|
2.300.000
|
2.800.000
|
|
KDL Thuỷ Châu
|
1 ngày
|
900.000
|
1.000.000
|
1.500.000
|
2.300.000
|
2.800.000
|
|
Thủ Dầu Một
|
1 ngày
|
1.000.000
|
1.200.000
|
1.800.000
|
2.500.000
|
3.000.000
|
|
Đại Nam
|
1 ngày
|
1.000.000
|
1.100.000
|
1.800.000
|
2.500.000
|
3.000.000
|
|
Tân Uyên
|
1 ngày
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.900.000
|
2.700.000
|
3.500.000
|
|
Bến Cát
|
1 ngày
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.900.000
|
2.700.000
|
3.500.000
|
|
Phú Giáo
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
2.000.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
Bàu Bàng
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
2.000.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
Dầu Tiếng
|
1 ngày
|
1.400.000
|
1.500.000
|
2.200.000
|
3.200.000
|
4.200.000
|
|
Bình Phước
|
1 ngày
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Chơn Thành
|
1 ngày
|
1.400.000
|
1.500.000
|
2.000.000
|
3.200.000
|
4.200.000
|
|
Đồng Xoài
|
1 ngày
|
1.500.000
|
1.600.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
|
Bình Long
|
1 ngày
|
1.600.000
|
1.700.000
|
2.400.000
|
3.700.000
|
5.300.000
|
|
Lộc Ninh
|
1 ngày
|
1.600.000
|
1.700.000
|
2.300.000
|
3.700.000
|
5.300.000
|
|
Bù Đăng
|
1 ngày
|
1.800.000
|
1.900.000
|
2.500.000
|
4.000.000
|
6.000.000
|
|
Phước Long
|
1 ngày
|
1.800.000
|
1.900.000
|
2.500.000
|
4.000.000
|
6.000.000
|
|
Bù Đốp
|
1 ngày
|
1.900.000
|
2.000.000
|
2.800.000
|
4.500.000
|
6.500.000
|
|
Bù Gia Mập
|
1 ngày
|
2.100.000
|
2.300.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
6.500.000
|
|
Tây Ninh
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Trảng Bàng
|
1 ngày
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.500.000
|
2.500.000
|
3.200.000
|
|
Cửa khẩu Mộc Bài
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
1.700.000
|
2.800.000
|
3.500.000
|
|
Gò Dầu
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
1.700.000
|
2.800.000
|
3.500.000
|
|
Thành phố Tây Ninh
|
1 ngày
|
1.300.000
|
1.400.000
|
1.800.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
Toà thánh Tây Ninh
|
1 ngày
|
1.300.000
|
1.400.000
|
1.800.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
Long Hoa
|
1 ngày
|
1.300.000
|
1.400.000
|
1.800.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
Dương Minh Châu
|
1 ngày
|
1.300.000
|
1.400.000
|
1.800.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
Núi Bà Đen
|
1 ngày
|
1.300.000
|
1.400.000
|
1.800.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
Tân Châu
|
1 ngày
|
1.600.000
|
1.700.000
|
2.100.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
Tân Biên
|
1 ngày
|
1.600.000
|
1.700.000
|
2.100.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
Đồng Nai
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Biên Hòa
|
1 ngày
|
900.000
|
1.000.000
|
1.400.000
|
2.000.000
|
2.500.000
|
|
Nhơn Trạch
|
1 ngày
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.500.000
|
2.500.000
|
3.200.000
|
|
Làng Tre Việt
|
1 ngày
|
1.000.000
|
1.100.000
|
1.300.000
|
2.000.000
|
3.000.000
|
|
Long Thành
|
1 ngày
|
1.000.000
|
1.100.000
|
1.300.000
|
2.000.000
|
3.000.000
|
|
Trảng Bom
|
1 ngày
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.500.000
|
2.500.000
|
3.200.000
|
|
Trị An
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
1.600.000
|
2.700.000
|
3.500.000
|
|
Long Khánh
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
1.600.000
|
2.700.000
|
3.500.000
|
|
Thống Nhất
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
1.600.000
|
2.700.000
|
3.500.000
|
|
Cẩm Mỹ
|
1 ngày
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.500.000
|
2.500.000
|
3.200.000
|
|
Núi Chúa Chan
|
1 ngày
|
1.300.000
|
1.400.000
|
1.800.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
Xuân Lộc
|
1 ngày
|
1.300.000
|
1.400.000
|
1.800.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
Định Quán
|
1 ngày
|
1.300.000
|
1.400.000
|
1.800.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
Tân Phú
|
1 ngày
|
1.800.000
|
1.900.000
|
2.500.000
|
4.000.000
|
5.000.000
|
|
Thác Giang Điền
|
1 ngày
|
1.000.000
|
1.100.000
|
1.300.000
|
2.000.000
|
3.000.000
|
|
Nam Cát Tiên
|
1 ngày
|
1.800.000
|
1.900.000
|
2.500.000
|
4.000.000
|
5.000.000
|
|
Vũng Tàu
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Phú Mỹ
|
1 ngày
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.500.000
|
2.500.000
|
3.200.000
|
|
Tân Thành
|
1 ngày
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.500.000
|
2.500.000
|
3.200.000
|
|
Bà Rịa
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
1.600.000
|
2.700.000
|
3.500.000
|
|
Châu Đức
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
1.600.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
Long Hải
|
1 ngày
|
1.500.000
|
1.600.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
Long Hải
|
2N1Đ
|
2.400.000
|
2.500.000
|
3.200.000
|
4.800.000
|
6.000.000
|
|
Vũng Tàu
|
1 ngày
|
1.500.000
|
1.600.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
Vũng Tàu
|
2N1Đ
|
2.400.000
|
2.500.000
|
3.200.000
|
4.800.000
|
6.000.000
|
|
Hồ Tràm
|
1 ngày
|
1.500.000
|
1.600.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
Hồ Tràm
|
2N1Đ
|
2.400.000
|
2.500.000
|
3.200.000
|
5.000.000
|
6.000.000
|
|
Hồ Cốc
|
1 ngày
|
1.500.000
|
1.600.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
Hồ Cốc
|
2N1Đ
|
2.400.000
|
2.500.000
|
3.200.000
|
5.000.000
|
6.000.000
|
|
Hodata
|
2N1Đ
|
2.500.000
|
2.600.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
6.500.000
|
|
Bình Châu
|
1 ngày
|
1.500.000
|
1.600.000
|
2.300.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
|
Xuyên Mộc
|
1 ngày
|
1.500.000
|
1.600.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
|
Long An
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Bến Lức
|
1 ngày
|
1.000.000
|
1.100.000
|
1.500.000
|
2.500.000
|
3.500.000
|
|
Đức Hòa
|
1 ngày
|
1.000.000
|
1.100.000
|
1.500.000
|
2.500.000
|
3.500.000
|
|
Tân An
|
1 ngày
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.600.000
|
2.700.000
|
3.500.000
|
|
Đức Huệ
|
1 ngày
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.700.000
|
2.800.000
|
3.800.000
|
|
Tân Thạnh
|
1 ngày
|
1.400.000
|
1.500.000
|
2.000.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
Mộc Hóa
|
1 ngày
|
1.500.000
|
1.600.000
|
2.300.000
|
3.800.000
|
5.000.000
|
|
Vĩnh Hưng
|
1 ngày
|
1.600.000
|
1.700.000
|
2.500.000
|
4.000.000
|
5.500.000
|
|
Tân Hưng
|
1 ngày
|
1.800.000
|
1.900.000
|
2.700.000
|
4.300.000
|
5.800.000
|
|
Thạnh Hoá
|
1 ngày
|
1.300.000
|
1.400.000
|
1.800.000
|
3.000.000
|
4.300.000
|
|
Cần Đước
|
1 ngày
|
1.000.000
|
1.100.000
|
1.300.000
|
2.000.000
|
3.000.000
|
|
Cần Giuộc
|
1 ngày
|
900.000
|
1.000.000
|
1.200.000
|
2.000.000
|
2.500.000
|
|
Châu Thành
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
1.600.000
|
2.700.000
|
3.500.000
|
|
Tân Trụ
|
1 ngày
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.500.000
|
2.500.000
|
3.200.000
|
|
Thủ Thừa
|
1 ngày
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.500.000
|
2.500.000
|
3.200.000
|
|
Đồng Tháp
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Cao Lãnh
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.800.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
|
Sa Đéc
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.800.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
|
Hồng Ngự
|
1 ngày
|
1.900.000
|
2.000.000
|
2.500.000
|
4.000.000
|
5.500.000
|
|
Thanh Bình
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.800.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
|
Tân Hồng
|
1 ngày
|
1.900.000
|
2.000.000
|
2.500.000
|
4.000.000
|
5.500.000
|
|
Lai Vung
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.800.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
|
Tháp Mười
|
1 ngày
|
1.500.000
|
1.500.000
|
2.000.000
|
3.200.000
|
4.500.000
|
|
Tam Nông
|
1 ngày
|
1.900.000
|
2.000.000
|
2.500.000
|
4.000.000
|
5.500.000
|
|
Lấp Vò
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.800.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
|
Tiền Giang
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Gò Công
|
1 ngày
|
1.100.000
|
1.200.000
|
1.500.000
|
2.500.000
|
3.200.000
|
|
Mỹ Tho
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
1.600.000
|
2.700.000
|
3.300.000
|
|
Châu Thành
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
1.600.000
|
2.700.000
|
3.300.000
|
|
Chợ Gạo
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
1.600.000
|
2.700.000
|
3.300.000
|
|
Cai Lậy
|
1 ngày
|
1.300.000
|
1.400.000
|
1.800.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
Cái Bè
|
1 ngày
|
1.400.000
|
1.500.000
|
2.000.000
|
3.300.000
|
4.500.000
|
|
Mỹ Thuận
|
1 ngày
|
1.600.000
|
1.700.000
|
2.200.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
Tân Phước
|
1 ngày
|
1.200.000
|
1.300.000
|
1.600.000
|
2.700.000
|
3.200.000
|
|
Bến Tre
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
KDL Lan Vương
|
1 ngày
|
1.300.000
|
1.400.000
|
1.800.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
hành phố Bến Tre
|
1 ngày
|
1.300.000
|
1.400.000
|
1.800.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
Giồng Trôm
|
1 ngày
|
1.400.000
|
1.500.000
|
1.900.000
|
3.200.000
|
4.300.000
|
|
Mỏ Cày Nam
|
1 ngày
|
1.500.000
|
1.600.000
|
2.100.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
Mỏ Cày Bắc
|
1 ngày
|
1.400.000
|
1.500.000
|
1.900.000
|
3.200.000
|
4.300.000
|
|
Bình Đại
|
1 ngày
|
1.500.000
|
1.600.000
|
2.100.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
Ba Tri
|
1 ngày
|
1.500.000
|
1.600.000
|
2.100.000
|
3.500.000
|
4.500.000
|
|
Thạnh Phú
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.800.000
|
2.200.000
|
3.800.000
|
5.000.000
|
|
An Giang
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Long Xuyên
|
1 ngày
|
1.900.000
|
2.200.000
|
2.600.000
|
4.500.000
|
5.500.000
|
|
Chợ Mới
|
1 ngày
|
1.900.000
|
2.000.000
|
2.800.000
|
4.500.000
|
5.500.000
|
|
Tân Châu
|
1 ngày
|
2.000.000
|
2.200.000
|
3.200.000
|
5.000.000
|
6.000.000
|
|
Tri Tôn
|
1 ngày
|
2.300.000
|
2.500.000
|
3.500.000
|
5.500.000
|
7.000.000
|
|
Châu Đốc
|
2N1Đ
|
3.300.000
|
3.600.000
|
5.000.000
|
7.000.000
|
10.000.000
|
|
Châu Đốc - Cần Thơ
|
3N2Đ
|
4.500.000
|
5.000.000
|
6.000.000
|
8.000.000
|
11.000.000
|
|
Châu Đốc
|
1N1Đ
|
2.600,000
|
2.800.000
|
3.500.000
|
5.500.000
|
8.500.000
|
|
Cần Thơ
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Khu du lịch Mỹ Khánh
|
1 ngày
|
1.900.000
|
2.200.000
|
2.500.000
|
3.800.000
|
5.500.000
|
|
Cần Thơ
|
1 ngày
|
1.900.000
|
2.200.000
|
2.500.000
|
3.800.000
|
5.500.000
|
|
Cần Thơ
|
2N1Đ
|
2.500.000
|
2.700.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
7.000.000
|
|
Ô Môn
|
1 ngày
|
2.000.000
|
2.300.000
|
2.800.000
|
4.000.000
|
6.000.000
|
|
Thốt Nốt
|
1 ngày
|
2.000.000
|
2.300.000
|
2.800.000
|
4.000.000
|
6.000.000
|
|
Vĩnh Thạnh
|
1 ngày
|
2.000.000
|
2.300.000
|
2.800.000
|
4.000.000
|
6.000.000
|
|
Cờ Đỏ
|
1 ngày
|
2.200.000
|
2.400.000
|
3.000.000
|
4.500.000
|
6.500.000
|
|
Phong Điền
|
1 ngày
|
2.500.000
|
2.700.000
|
2.500.000
|
3.800.000
|
5.500.000
|
|
Thới Lai
|
1 ngày
|
2.200.000
|
2.400.000
|
3.000.000
|
4.500.000
|
6.500.000
|
|
Vĩnh Long
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Thành phố Vĩnh Long
|
1 ngày
|
1.600.000
|
1.800.000
|
2.000.000
|
3.200.000
|
4.500.000
|
|
Tam Bình
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.900.000
|
2.300.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
|
Mang Thít
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.900.000
|
2.300.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
|
Vũng Liêm
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.900.000
|
2.300.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
|
Trà Ôn
|
1 ngày
|
1.800.000
|
2.000.000
|
2.500.000
|
4.000.000
|
5.500.000
|
|
Bình Minh
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.900.000
|
2.300.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
|
Bình Tân
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.900.000
|
2.300.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
|
Trà Vinh
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Thành phố Trà Vinh
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.900.000
|
2.300.000
|
3.500.000
|
4.800.000
|
|
Tiểu Cần
|
1 ngày
|
1.800.000
|
2.000.000
|
2.500.000
|
3.800.000
|
5.300.000
|
|
Trà Cú
|
1 ngày
|
1.900.000
|
2.100.000
|
2.700.000
|
4.000.000
|
5.500.000
|
|
Duyên Hải
|
1 ngày
|
2.000.000
|
2.200.000
|
2.900.000
|
4.500.000
|
6.000.000
|
|
Càng Long
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.900.000
|
2.300.000
|
3.500.000
|
4.800.000
|
|
Cầu Kè
|
1 ngày
|
1.800.000
|
2.000.000
|
2.500.000
|
3.800.000
|
5.300.000
|
|
Kiên Giang
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Rạch Giá
|
1 ngày
|
2.500.000
|
2.800.000
|
3.300.000
|
5.500.000
|
7.000.000
|
|
Rạch Giá
|
2N1Đ
|
3.200.000
|
3.600.000
|
4.700.000
|
7.000.000
|
9.000.000
|
|
Hà Tiên
|
1 ngày
|
3.100.000
|
3.300.000
|
4.000.000
|
6.500.000
|
8.000.000
|
|
Hà Tiên
|
2N1Đ
|
3.800.000
|
4.100.000
|
5.000.000
|
7.500.000
|
10.000.000
|
|
Hà Tiên
|
3N2Đ
|
4.500.000
|
5.000.000
|
6.000.000
|
8.500.000
|
12.000.000
|
|
Giồng Riềng
|
1 ngày
|
2.500.000
|
2.800.000
|
3.300.000
|
5.500.000
|
7.000.000
|
|
Vĩnh Thuận
|
1 ngày
|
2.800.000
|
3.100.000
|
3.700.000
|
6.000.000
|
7.500.000
|
|
U Minh Thượng
|
1 ngày
|
2.800.000
|
3.100.000
|
3.700.000
|
6.000.000
|
7.500.000
|
|
Rạch Sỏi
|
1 ngày
|
2.500.000
|
2.800.000
|
3.300.000
|
5.500.000
|
7.000.000
|
|
Kiên Lương
|
1 ngày
|
2.800.000
|
3.100.000
|
3.700.000
|
6.000.000
|
7.500.000
|
|
Hậu Giang
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Vị Thanh
|
1 ngày
|
2.200.000
|
2.400.000
|
3.100.000
|
5.200.000
|
6.700.000
|
|
Long Mỹ
|
1 ngày
|
2.300.000
|
2.500.000
|
3.400.000
|
5.500.000
|
7.000.000
|
|
Ngã Bảy Phụng Hiệp
|
1 ngày
|
2.000.000
|
2.000.000
|
3.000.000
|
4.500.000
|
6.500.000
|
|
Vị Thuỷ
|
1 ngày
|
2.000.000
|
2.000.000
|
3.000.000
|
4.500.000
|
6.500.000
|
|
Sóc Trăng
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Thành phố Sóc Trăng
|
1 ngày
|
2.200.000
|
2.400.000
|
3.100.000
|
5.200.000
|
6.700.000
|
|
Trần Đề
|
1 ngày
|
2.500.000
|
2.800.000
|
3.300.000
|
5.500.000
|
7.000.000
|
|
Kế Sách
|
1 ngày
|
2.000.000
|
2.000.000
|
3.000.000
|
4.500.000
|
6.500.000
|
|
Ngã Năm
|
1 ngày
|
2.500.000
|
2.800.000
|
3.300.000
|
5.500.000
|
7.000.000
|
|
Mỹ Xuyên
|
1 ngày
|
2.500.000
|
2.800.000
|
3.300.000
|
5.500.000
|
7.000.000
|
|
Thạnh Trị
|
1 ngày
|
2.500.000
|
2.800.000
|
3.300.000
|
5.500.000
|
7.000.000
|
|
Bạc Liêu
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Thành phố Bạc Liêu
|
1 ngày
|
2.500.000
|
2.800.000
|
3.300.000
|
5.500.000
|
7.000.000
|
|
Mẹ Nam Hải
|
2N1Đ
|
3.200.000
|
3.500.000
|
4.700.000
|
6.500.000
|
9.000.000
|
|
Cha Diệp
|
2N1Đ
|
3.600.000
|
3.800.000
|
5.000.000
|
7.000.000
|
11.000.000
|
|
Giá Rai
|
1 ngày
|
2.800.000
|
3.100.000
|
3.700.000
|
6.000.000
|
7.500.000
|
|
Cà Mau
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Thành phố Cà Mau
|
1N1Đ
|
3.000.000
|
3.300.000
|
4.000.000
|
6.500.000
|
8.500.000
|
|
Khánh Hoà
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Cam Ranh
|
2N2Đ
|
5.000.000
|
5.500.000
|
6.500.000
|
10.000.000
|
12.000.000
|
|
Cam Ranh
|
3N2Đ
|
5.5000.000
|
6.000.000
|
7.500.000
|
11.000.000
|
14.000.000
|
|
Nha Trang
|
3N3Đ
|
6.000.000
|
6.500.000
|
8.000.000
|
11.5000.000
|
15.000.000
|
|
Nha Trang
|
4N3Đ
|
7.000.000
|
7.500.000
|
9.500.000
|
12.500.000
|
16.500.000
|
|
Nha Trang - Đà Lạt
|
4N3Đ
|
7.500.000
|
8.000.000
|
10.000.000
|
13.500.000
|
17.500.000
|
|
Nha Trang - Đà Lạt
|
5N4Đ
|
8.500.000
|
9.000.000
|
11.000.000
|
15.000.000
|
19.500.000
|
|
Ninh Thuận
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Ninh Chữ - Vĩnh Hy
|
2N2Đ
|
5.000.000
|
5.500.000
|
7.000.000
|
9.500.000
|
11.500.000
|
|
Ninh Chữ - Vĩnh Hy
|
3N2Đ
|
5.800.000
|
6.000.000
|
7.500.000
|
10.500.000
|
13.000.000
|
|
Bác Ái
|
1 ngày
|
4.200.000
|
4.500.000
|
5.000.000
|
6.500.000
|
9.000.000
|
|
Bình Thuận
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Hàm Tân
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.900.000
|
2.700.000
|
4.000.000
|
6.000.000
|
|
Lagi
|
1 ngày
|
1.800.000
|
2.000.000
|
2.800.000
|
4.200.000
|
6.000.000
|
|
Coco Beach
|
2N1Đ
|
2.500.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
5.500.000
|
7.500.000
|
|
Thầy Thím Cổ Thạch
|
2N1Đ
|
4.000.000
|
4.300.000
|
5.500.000
|
7.000.000
|
10.000.000
|
|
Tánh Linh
|
1 ngày
|
1.900.000
|
2.000.000
|
2.800.000
|
4.200.000
|
6.000.000
|
|
Phan Thiết
|
1 ngày
|
2.000.000
|
2.200.000
|
3.000.000
|
5.000.000
|
7.000.000
|
|
Mũi Né
|
2N1Đ
|
3.000.000
|
3.300.000
|
4.500.000
|
6.000.000
|
8.000.000
|
|
Mũi Né
|
3N2Đ
|
4.200.000
|
4.500.000
|
5.500.000
|
7.500.000
|
10.000.000
|
|
Đức Linh
|
1 ngày
|
1.700.000
|
1.900.000
|
2.500.000
|
4.000.000
|
5.500.000
|
|
Tuy Phong
|
1 ngày
|
2.800.000
|
3.000.000
|
3.500.000
|
6.000.000
|
7.500.000
|
|
Lâm Đồng
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Đà Lạt
|
2N2Đ
|
4.000.000
|
4.500.000
|
6.500.000
|
9.500.000
|
12.000.000
|
|
Đà Lạt
|
3N2Đ
|
5.000.000
|
5.500.000
|
7.500.000
|
11.000.000
|
14.000.000
|
|
Bảo Lộc
|
1 ngày
|
2.200.000
|
2.500.000
|
3.500.000
|
5.000.000
|
7.000.000
|
|
Madagui
|
1 ngày
|
2.000.000
|
2.200.000
|
2.400.000
|
4.000.000
|
5.500.000
|
|
Madagui
|
2N1Đ
|
2.800.000
|
3.000.000
|
4.000.000
|
5.500.000
|
7.000.000
|
|
Đức Trọng
|
1 ngày
|
3.500.000
|
3.800.000
|
4.700.000
|
6.500.000
|
8.500.000
|
|
Gia Lai
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Pleiku
|
2N2Đ
|
7.000.000
|
7.500.000
|
8.000.000
|
11.000.000
|
15.000.000
|
|
An Khê
|
2N2Đ
|
7.500.000
|
8.000.000
|
8.500.000
|
12.000.000
|
16.000.000
|
|
Kon Tum
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Thành phố Kon Tum
|
2N2Đ
|
8.000.000
|
8.500.000
|
9.500.000
|
13.000.000
|
21.000.000
|
|
Đắk Lắk
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
Xe 45 chỗ
|
|
Buôn Mê Thuột
|
3N2Đ
|
6.000.000
|
6.500.000
|
7.000.000
|
9.000.000
|
13.000.000
|
|
Buôn Mê Thuột
|
4N3Đ
|
6.500.000
|
7.000.000
|
7.500.000
|
10.000.000
|
14.000.000
|
|
Đắk Nông
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Gia Nghĩa
|
1 ngày
|
2.800.000
|
3.000.000
|
3.500.000
|
5.500.000
|
7.000.000
|
|
Đắk Mil
|
2N1Đ
|
4.200.000
|
4.500.000
|
5.000.000
|
7.000.000
|
10.000.000
|
|
Phú Yên
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Tuy Hoà
|
3N3Đ
|
8.500.000
|
9.000.000
|
10.000.000
|
13.000.000
|
17.000.000
|
|
Bình Định
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Quy Nhơn
|
3N3Đ
|
11.000.000
|
12.000.000
|
14.000.000
|
17.000.000
|
22.000.000
|
|
Quảng Ngãi
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Thành phố Quảng Ngãi
|
3N3Đ
|
12.500.000
|
13.000.000
|
15.000.000
|
18.000.000
|
24.000.000
|
|
Đà Nẵng
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Thành phố Đà Nẵng
|
4N4Đ
|
13.000.000
|
14.000.000
|
16.000.000
|
19.000.000
|
28.000.000
|
|
Huế
|
Thời Gian
|
4 chỗ
|
7 chỗ
|
16 chỗ
|
29 chỗ
|
45 chỗ
|
|
Thành phố Huế
|
4N4Đ
|
14.000.000
|
15.000.000
|
17.000.000
|
20.000.000
|
33.000.000
|
Với mục tiêu đem đến sự hài lòng và tin tưởng cho khách hàng, Cty Bùi Gia cam kết cung cấp mức giá cạnh tranh và báo giá sát nhất tại thời điểm hiện tại. Chúng tôi không chỉ báo giá cho khách hàng một lần đầu, mà còn cập nhật giá thường xuyên để cung cấp cho khách hàng giá tốt nhất. Bên cạnh đó, giá tổng chi phí đã bao gồm tất cả các chi phí phát sinh trong quá trình sử dụng dịch vụ, không có chi phí phát sinh bất kỳ cho khách hàng. Điều này giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm trong việc sử dụng dịch vụ.

Tại Bùi Gia, chúng tôi không chỉ trao dịch vụ - Chúng tôi trao sự an tâm trọn vẹn
Trong mỗi chuyến hành trình hay mỗi chuyến đi mà bạn tin tưởng giao phó, Bùi Gia hiểu rằng điều quý giá nhất không nằm ở những con số, mà ở sự thảnh thơi trong tâm trí của khách hàng. Chúng tôi thấu hiểu nỗi lo của bạn về những báo giá "mập mờ", hay cảm giác hụt hẫng khi những chi phí phát sinh bất ngờ xuất hiện vào phút cuối làm mất đi niềm vui trọn vẹn.

Đó là lý do tại Bùi Gia, sự minh bạch là tôn chỉ sống còn. Chúng tôi cam kết:
• Giá trị thực cho giá tiền thực: Không bao giờ sử dụng những bảng giá cũ kỹ. Mỗi báo giá gửi đến bạn là kết quả của sự tính toán kỹ lưỡng, sát sao với biến động thị trường tại đúng thời điểm bạn cần, đảm bảo bạn luôn nhận được mức chi phí cạnh tranh nhất.
• Lời hứa "Không phát sinh": Chúng tôi tin rằng một mối quan hệ bền vững phải xây dựng trên sự trung thực. Tổng chi phí bạn thấy trên hợp đồng chính là con số cuối cùng bạn chi trả. Mọi chi phí cầu đường, bến bãi hay các hạng mục phụ trợ đều đã được chúng tôi gói gọn.

Hãy để Bùi Gia gánh vác những lo toan về tài chính, việc của bạn chỉ là tận hưởng sự hài lòng và tin tưởng tuyệt đối vào một dịch vụ chuẩn mực.